LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

VT · 0340 phút

Tích của vectơ với một số

Co giãn và đổi chiều

01Tự kiểm tra

  1. ∣a⃗∣=2\lvert\vec a\rvert = 2. Mô tả vectơ −3a⃗-3\vec a.
Đáp án

Ngược hướng với a⃗\vec a, độ dài 66.

  1. II là trung điểm ABAB, MM tuỳ ý. Rút gọn MA→+MB→−2MI→\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} - 2\overrightarrow{MI}.
Đáp án

0⃗\vec 0.

  1. Điểm MM trên cạnh BCBC với MC=4MBMC = 4MB. Phân tích AM→\overrightarrow{AM} theo AB→\overrightarrow{AB}, AC→\overrightarrow{AC}.
Đáp án

BM→=15BC→\overrightarrow{BM} = \dfrac15\overrightarrow{BC}, nên AM→=45AB→+15AC→\overrightarrow{AM} = \dfrac45\overrightarrow{AB} + \dfrac15\overrightarrow{AC}.

  1. Ba điểm thoả AB→=−2AC→\overrightarrow{AB} = -2\overrightarrow{AC}. Chúng có thẳng hàng không? Điểm nào nằm giữa?
Đáp án

Thẳng hàng; AB→\overrightarrow{AB} và AC→\overrightarrow{AC} ngược hướng nên AA nằm giữa BB và CC.

Đề số 1Phân tích vectơ
OabX