LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

Lớp 10 · Chương trình 2018

Vật lý 10Lý thuyết

Đo lường và sai số, chuyển động, rơi tự do, chuyển động ném, ba định luật Newton và các lực thường gặp: mỗi bài có phần cần nhớ, phương pháp theo dạng, ví dụ giải từng bước và câu tự kiểm tra. Chuyển động có video để xem; thí nghiệm ảo cho em tự đổi số, kéo vật và đọc kết quả.

Bài
41
Chương
6
Thời lượng
23,3 giờ
  • Video chuyển động để xem
  • Tương tác kéo, đổi số để thử
  • Hình hình vẽ để đọc

DLMở đầu: đo lường, đơn vị, sai số

  1. DL · 01Làm quen với vật líHỏi, đoán, thử, kết luậnVideoTương tácHình ×325′
  2. DL · 02An toàn trong phòng thực hànhBiển báo và việc cần làm trước tiênTương tácHình ×220′
  3. DL · 03Đơn vị SI, tiền tố và đổi đơn vịNhân với tỉ số bằng 1Tương tác ×2Hình35′
  4. DL · 04Thứ nguyên và kiểm tra công thứcKhông cộng mét với giâyTương tác ×230′
  5. DL · 05Chữ số có nghĩa và làm trònViết bao nhiêu chữ số là đủTương tác ×225′
  6. DL · 06Sai số của phép đo trực tiếpThước, thước kẹp, nhiều lần đoTương tác ×440′
  7. DL · 07Sai số của phép đo gián tiếpCộng sai số, đo gTương tác ×240′

MTMô tả chuyển động

  1. MT · 01Độ dịch chuyển và quãng đường đi đượcMũi tên nối đầu với cuốiVideoTương tác ×3Hình ×230′
  2. MT · 02Tốc độ và vận tốcQuãng đường hay độ dịch chuyển chia thời gianTương tác ×230′
  3. MT · 03Chuyển động thẳng đều và bài toán gặp nhaux = x0 + v(t − t0)VideoTương tác ×2Hình35′
  4. MT · 04Đồ thị độ dịch chuyển – thời gianĐộ dốc là vận tốcTương tác ×230′
  5. MT · 05Tổng hợp vận tốc cùng phươngXuôi dòng, ngược dòngTương tác ×2Hình30′
  6. MT · 06Tổng hợp vận tốc vuông góc: qua sông, khoảng cách nhỏ nhấtThuyền qua sông, khoảng cách nhỏ nhấtVideoTương tác ×2Hình40′
  7. MT · 07Thực hành đo tốc độCổng quang điện, sai sốTương tác ×3Hình30′

BDChuyển động biến đổi và rơi tự do

  1. BD · 01Gia tốc, chuyển động nhanh dần và chậm dầnMỗi giây vận tốc đổi bao nhiêuVideoTương tácHình25′
  2. BD · 02Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đềuv, d và a gắn với nhauTương tác ×240′
  3. BD · 03Đồ thị vận tốc – thời gianĐộ dốc là a, diện tích là dVideoTương tác ×2Hình ×240′
  4. BD · 04Phanh xe, gặp nhau và đuổi nhauQuãng đường dừng, nghiệm giảTương tác ×2Hình40′
  5. BD · 05Sự rơi tự doMọi vật rơi như nhau khi không có cảnVideoTương tác ×2Hình30′
  6. BD · 06Ném thẳng đứng và hai vật trong trọng trườngLên, xuống, gặp nhauVideoTương tác ×240′
  7. BD · 07Thực hành đo gia tốc rơi tự doCổng quang điện, đồ thị h–t²Tương tác30′

NEMChuyển động ném

  1. NEM · 01Chuyển động ném và hai chuyển động thành phầnNgang đều, đứng có gia tốc gVideoTương tác ×2Hình ×230′
  2. NEM · 02Ném ngang - thời gian rơi, tầm xa, quỹ đạot = √(2h/g), L = v₀t, y = kx²Tương tác ×2Hình30′
  3. NEM · 03Ném ngang - vận tốc, ứng dụng và điều kiện tốc độ đầuThả hàng, bi lăn khỏi bàn, ném trúng vùngTương tác ×335′
  4. NEM · 04Ném xiên từ mặt đất - thời gian bay, tầm cao, tầm xaThời gian bay, tầm cao, tầm xaVideoTương tác ×2Hình35′
  5. NEM · 05Tầm xa cực đại và hai góc ném cho cùng tầm xa45° xa nhất, α và 90° − αVideoTương tác ×2Hình30′
  6. NEM · 06Ném xiên từ độ cao, vượt chướng ngại vậtNghiệm t dương, y(d) so với tườngTương tác ×2Hình40′

NTBa định luật Newton

  1. NT · 01Tổng hợp và phân tích lựcHình bình hành và phép chiếuTương tác ×2Hình ×235′
  2. NT · 02Định luật I Newton và quán tínhKhông cần lực để duy trì chuyển độngTương tácHình25′
  3. NT · 03Định luật II Newtona = F/mVideoTương tác ×2Hình40′
  4. NT · 04Định luật III NewtonLực và phản lựcVideoTương tácHình30′
  5. NT · 05Cân bằng của chất điểm và mặt phẳng nghiêngTam giác lực, a = g sin αTương tác ×2Hình40′
  6. NT · 06Hệ vật nối dây qua ròng rọcAtwood, bàn và vật treoTương tác ×240′
  7. NT · 07Hệ vật tiếp xúc và dây nối chịu lực tối đaXét cả hệ rồi xét từng vậtTương tác ×235′

LUCMột số lực thường gặp

  1. LUC · 01Trọng lực, trọng lượng và lực hấp dẫnP = mg, F = G m₁m₂/r²Tương tác ×2Hình35′
  2. LUC · 02Lực căng dây và trọng lượng biểu kiếnT = m(g + a), cân trong thang máyVideoTương tác ×335′
  3. LUC · 03Lực ma sát nghỉ và ma sát trượtNghỉ hay trượt, kéo và hãmTương tác ×2Hình40′
  4. LUC · 04Lực kéo xiên trên mặt ngang có ma sátN = mg − F sin αTương tác ×2Hình35′
  5. LUC · 05Mặt phẳng nghiêng có ma sáttan α so với μ, lên và xuống dốcTương tác ×2Hình40′
  6. LUC · 06Lực đẩy Archimedes, lực cản và vận tốc giới hạnNổi, chìm, rơi trong dầuVideoTương tác ×240′
  7. LUC · 07Vật trên ván: không trượt và trượtThử dính nhau, gia tốc tương đốiTương tác ×2Hình40′