Lớp 11 · Chương trình 2018
Vật lý 11Lý thuyết
Dao động, sóng, điện trường, tụ điện, dòng điện và mạch điện: mỗi bài có phần cần nhớ, phương pháp theo dạng, ví dụ giải từng bước và câu tự kiểm tra. Con lắc, sóng nước, đường sức có video để xem; thí nghiệm ảo cho em tự đổi số, kéo điện tích, lắp mạch và đọc kết quả.
- Bài
- 29
- Chương
- 5
- Thời lượng
- 18,4 giờ
- Video chuyển động để xem
- Tương tác kéo, đổi số để thử
- Hình hình vẽ để đọc
DDHDao động
- DDH · 01Dao động điều hoà và phương trình li độx = A cos(ωt + φ), hình chiếu của chuyển động trònVideoTương tác ×235′
- DDH · 02Vận tốc, gia tốc và đồ thị của dao động điều hoàa = −ω²x, A² = x² + v²/ω²Tương tác ×2Hình40′
- DDH · 03Đường tròn lượng giác, thời gian và quãng đườngΔt = Δθ/ω, quãng đường lớn nhất và nhỏ nhấtTương tác ×240′
- DDH · 04Con lắc lò xoT = 2π√(m/k), ghép lò xo, lò xo thẳng đứngVideoTương tác ×240′
- DDH · 05Con lắc đơn và thực hành đo gia tốc rơi tự doT = 2π√(l/g), g' trong thang máy, đồ thị T²–lTương tác ×240′
- DDH · 06Năng lượng trong dao động điều hoàW = ½kA², Wđ và Wt đổi chỗ cho nhauTương tác ×235′
- DDH · 07Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và cộng hưởngĐường cong cộng hưởng, ma sát làm tắt dầnVideoTương tác ×340′
SONGSóng
- SONG · 01Mô tả sóng, sóng ngang và sóng dọcDao động lan truyền, λ = v/fVideoTương tácHình35′
- SONG · 02Độ lệch pha và đồ thị sóngΔφ = 2πd/λ, u–x và u–tTương tácHình40′
- SONG · 03Năng lượng sóng, cường độ sóng và sóng điện từI = P/(4πr²), thang sóngTương tác ×2Hình35′
- SONG · 04Giao thoa sóng hai nguồnd₂ − d₁ = kλ, đếm cực đạiVideoTương tácHình ×240′
- SONG · 05Giao thoa ánh sáng, thí nghiệm khe Youngi = λD/a, vân trùngTương tácHình ×240′
- SONG · 06Sóng dừngNút, bụng, l = nλ/2VideoTương tácHình40′
- SONG · 07Thực hành đo tần số và tốc độ truyền âmCộng hưởng cột khí, ΔL = λ/2Tương tácHình30′
DTRĐiện trường
- DTR · 01Lực tương tác giữa hai điện tích, định luật CoulombF = k|q₁q₂|/(εr²), hút hay đẩyTương tác ×2Hình ×240′
- DTR · 02Điện trường, cường độ điện trường và đường sứcE = F/q, chồng chất, điểm E = 0VideoTương tácHình40′
- DTR · 03Điện trường đều giữa hai bản phẳng, E = U/dE = U/d, hạt bụi, quả cầu treoTương tác ×235′
- DTR · 04Công của lực điện, thế năng điện, điện thế và hiệu điện thếA = qEd = qU, V = W/qTương tácHình40′
- DTR · 05Điện tích chuyển động trong điện trường đềuTăng tốc, lệch parabol như ném ngangVideoTương tác40′
TUTụ điện
- TU · 01Tụ điện và điện dungC = Q/U, điện áp định mứcVideoTương tác ×2Hình30′
- TU · 02Ghép tụ điện nối tiếp và song songCộng C hay cộng 1/C, U lớn nhất của bộTương tác ×2Hình40′
- TU · 03Năng lượng của tụ điệnW = QU/2, nối hai tụ đã tích điệnTương tác ×2Hình40′
- TU · 04Tụ phẳng, điện môi và ngắt nguồn, nối nguồnC = εS/(4πkd), giữ Q hay giữ UVideoTương tác ×2Hình40′
MACHDòng điện, mạch điện
- MACH · 01Cường độ dòng điện và hạt tải trôi trong dâyI = Δq/Δt, I = nSveVideoTương tác ×2Hình35′
- MACH · 02Điện trở và định luật ÔmĐặc tuyến I–U, R theo nhiệt độTương tác ×440′
- MACH · 03Đoạn mạch nối tiếp, song song và dụng cụ đoAmpe kế, vôn kế, khoá KTương tác ×3Hình40′
- MACH · 04Nguồn điện, suất điện động và định luật Ôm toàn mạchE, r, đồ thị U–I, đo pinVideoTương tác ×2Hình40′
- MACH · 05Điện năng, công suất điện và hiệu suất nguồnkWh, hoá đơn, H = R/(R + r)Tương tác ×3Hình35′
- MACH · 06Đèn định mức, biến trở và công suất cực đạiSáng bình thường, R = rTương tác ×3Hình ×240′