01Kiến thức cần nhớ
1. Vận tốc
Vận tốc tức thời là đạo hàm của li độ theo thời gian: . Với :
- Vận tốc sớm pha so với li độ.
- Độ lớn cực đại , đạt khi vật qua vị trí cân bằng ().
- Ở biên () vận tốc bằng (vật đổi chiều).
- Dấu của cho biết chiều chuyển động: vật đi theo chiều dương, đi theo chiều âm.
2. Gia tốc và lực kéo về
Gia tốc là đạo hàm của vận tốc: . Ta được
- Gia tốc ngược pha với li độ (): luôn hướng về vị trí cân bằng.
- Độ lớn cực đại , đạt ở biên.
- Tại vị trí cân bằng .
Theo định luật II Newton, hợp lực tác dụng lên vật bằng , luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. Nó gọi là lực kéo về (lực hồi phục):
Điều ngược lại cũng đúng: nếu hợp lực có dạng thì vật dao động điều hoà với . Đó là cách ta sẽ tìm chu kì của các con lắc ở các bài sau.
Mũi tên vẽ theo tỉ lệ riêng: dài nhất ứng với giá trị cực đại của chính nó.
Bấm Chạy rồi nhìn quả nặng và ba đồ thị: ở biên v = 0 còn a lớn nhất; qua vị trí cân bằng v lớn nhất còn a = 0. Đồ thị v dịch sang trái một phần tư chu kì so với x; đồ thị a ngược x. Kéo ngang trên đồ thị để chọn thời điểm.
3. Hệ thức độc lập với thời gian
Từ với và :
Hệ quả:
- đồ thị theo là elip (đường tròn nếu vẽ theo );
- : càng xa vị trí cân bằng thì tốc độ càng nhỏ;
- : đồ thị theo là đoạn thẳng đi qua gốc, dốc xuống;
- hệ thức giữa và : .
Hệ thức độc lập rất tiện khi đề cho và cùng lúc mà không cho .
Kéo điểm cam trên elip (hoặc bấm Chạy). Tổng x² + v²/ω² luôn bằng A² dù điểm ở đâu; còn a tỉ lệ −x nên điểm xanh chạy trên một đoạn thẳng.
4. Đồ thị li độ theo thời gian
Đồ thị – là đường hình sin (hình "sóng") có:
- giá trị lớn nhất , nhỏ nhất ;
- chu kì : khoảng cách ngang giữa hai đỉnh liên tiếp;
- lúc : .
Để lập phương trình từ đồ thị cần ba thông tin , , :
- đọc từ giá trị cực đại của đồ thị.
- đọc từ khoảng cách giữa hai điểm cùng trạng thái, hoặc từ thời gian giữa hai vị trí đặc biệt: từ vị trí cân bằng tới biên mất , từ biên âm tới biên dương mất . Rồi .
- lấy từ một điểm đã biết trên đồ thị: lúc biết và chiều chuyển động (đồ thị đang đi lên thì , đi xuống thì ). Giải và chọn nghiệm đúng dấu : nghĩa là .
02Tóm tắt
| Đại lượng | Công thức | Pha so với | Cực đại |
|---|---|---|---|
| Li độ | — | (ở biên) | |
| Vận tốc | sớm | (ở cân bằng) | |
| Gia tốc | ngược pha | (ở biên) | |
| Lực kéo về | ngược pha |
Hệ thức độc lập: ; .
03Mở rộng
Mặt phẳng pha. Vẽ điểm có toạ độ ta được một đường tròn bán kính mà điểm chạy đều trên nó. Đây chính là đường tròn lượng giác của bài trước, chỉ khác là trục đứng đo . Dao động có ma sát sẽ vẽ ra đường xoắn ốc đi dần vào tâm; bài tắt dần sẽ gặp lại hình này.
Chuyển động có gia tốc không phải hằng số. Ở bài Vật lí 10 các công thức chỉ đúng với không đổi. Trong dao động điều hoà đổi liên tục theo , nên không được dùng các công thức đó cho cả đoạn đường; phải dùng đạo hàm hoặc hệ thức độc lập.