01Kiến thức cần nhớ
1. Chất điểm, mốc, hệ quy chiếu
- Chất điểm là vật có kích thước rất nhỏ so với quãng đường nó đi (hoặc so với khoảng cách ta quan tâm). Một ô tô chạy km từ thành phố này sang thành phố khác coi được là chất điểm; cũng chiếc ô tô ấy khi đỗ vào gara thì không.
- Quỹ đạo là đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi chuyển động.
- Muốn nói "vật ở đâu" ta phải chọn mốc (vật hay điểm làm chuẩn). Trên đường thẳng, ta chọn thêm chiều dương, rồi gọi toạ độ của vật là khoảng cách từ mốc tới vật, mang dấu nếu vật nằm về phía chiều dương và dấu nếu nằm phía ngược lại.
- Muốn nói "lúc nào" ta chọn gốc thời gian và dùng đồng hồ.
- Hệ quy chiếu gồm vật làm mốc, hệ toạ độ gắn với mốc, gốc thời gian và đồng hồ.
2. Quãng đường đi được
Đơn vị SI là mét (); trong thực tế còn dùng .
3. Độ dịch chuyển
Nó cho biết vật đã thay đổi vị trí như thế nào (xa bao nhiêu, theo hướng nào), bất kể vật đã đi theo đường nào ở giữa.
Với chuyển động trên đường thẳng, chọn trục dọc theo đường đi, vật từ toạ độ đến :
Ở đây có dấu: nếu vật dịch chuyển theo chiều dương, nếu theo chiều ngược lại. Dấu cho biết hướng, trị tuyệt đối cho biết độ lớn.
Kéo chấm (hoặc dùng phím mũi tên) đi vòng vèo, rồi thử đưa người về A: s vẫn tăng còn d về 0. Thử đi thẳng một chiều để thấy d = s.
4. So sánh hai đại lượng
| Quãng đường | Độ dịch chuyển | |
|---|---|---|
| Loại | vô hướng | vectơ (trên đường thẳng: số có dấu) |
| Phụ thuộc vào | cả đường đi | chỉ vị trí đầu và cuối |
| Giá trị | luôn , chỉ tăng | có thể dương, âm hoặc bằng |
| Khi về chỗ cũ | khác | bằng |
Hệ quả: luôn có . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều. Nếu vật đổi chiều hay đi theo đường cong, thì .
5. Cộng độ dịch chuyển
Nếu vật đi liên tiếp hai đoạn, độ dịch chuyển tổng hợp là tổng vectơ của hai độ dịch chuyển thành phần: (đặt vectơ nọ nối đuôi vectơ kia, vectơ tổng đi từ gốc thứ nhất tới ngọn thứ hai).
- Cùng phương: cộng đại số theo chiều dương đã chọn, (mỗi số mang dấu của nó).
- Vuông góc: độ lớn theo Pi-ta-go, ; hướng cho bởi góc so với có .
02Tóm tắt
| Đại lượng | Kí hiệu | Loại | Công thức |
|---|---|---|---|
| Quãng đường | vô hướng, | tổng độ dài các đoạn đã đi | |
| Độ dịch chuyển | vectơ | từ vị trí đầu tới vị trí cuối; thẳng: | |
| Hai đoạn vuông góc | độ lớn | , |
- , bằng nhau khi chuyển động thẳng không đổi chiều.
- Về chỗ cũ thì còn .
