01Kiến thức cần nhớ
1. Số nghiệm của phương trình bậc hai theo tham số
Xét phương trình với phụ thuộc .
- Nếu có thể bằng : xét riêng. Khi phương trình là : có nghiệm duy nhất nếu ; vô nghiệm nếu , ; mọi là nghiệm nếu .
- Nếu : dùng .
Khi "có nghiệm" mà chứa , đáp số là hợp của trường hợp (nếu phương trình bậc nhất còn có nghiệm) và trường hợp với .
2. Hệ thức Viète
Hệ thức đúng vì đồng nhất với . Điều kiện đi kèm là có nghiệm, tức : nếu thì không có , thực, và các giá trị , chỉ là biểu thức đại số vô nghĩa hình học.
Phép đổi ngược cũng dùng được: hai số có tổng và tích là hai nghiệm của , có nghiệm thực khi .
3. Biểu thức đối xứng của hai nghiệm
Biểu thức đối xứng là biểu thức không đổi khi hoán đổi . Mọi biểu thức đối xứng đều tính được qua và (không cần giải nghiệm):
| Biểu thức | Qua , |
|---|---|
| (với ) | |
4. Dấu của các nghiệm
Với , và :
| Yêu cầu | Điều kiện |
|---|---|
| Hai nghiệm trái dấu | (khi đó , nên tự có ) |
| Hai nghiệm cùng dấu | và |
| Hai nghiệm dương | , , |
| Hai nghiệm âm | , , |
(Muốn hai nghiệm phân biệt, thay bằng .)
Kéo m và nhìn hai chấm trên Ox. Chấm nằm hai phía gốc O thì P < 0 (đèn «trái dấu», hệ số a có thể đổi dấu theo m). Cả hai bên phải thì S > 0 và P > 0. Khi Δ′ < 0 không còn chấm nào, S và P chỉ là biểu thức. Ở Ví dụ 2, m = −1 làm a = 0: chỉ còn một nghiệm.
5. So sánh nghiệm với một số (ngoài chuẩn tối thiểu)
Cho có hai nghiệm và số . Từ "trong trái, ngoài cùng":
- nằm giữa hai nghiệm () .
- Hai nghiệm đều lớn hơn , (tức ở ngoài) và ( ở bên trái cả hai nghiệm).
- Hai nghiệm đều nhỏ hơn , , .
Lí do cần : chỉ cho biết ở ngoài đoạn , chưa biết bên trái hay bên phải; là trung điểm hai nghiệm nên so sánh với phân định phía.
Kéo chấm α trên trục Ox. Khi α ở giữa hai nghiệm thì a·f(α) < 0. Khi α ở ngoài, trục đối xứng x = S/2 (đường nét đứt) cho biết hai nghiệm nằm bên nào của α. Chọn «Ví dụ 7»: hai nghiệm cùng lớn hơn 1 đúng khi m ∈ [2; 3); thử m = 3 để thấy nghiệm 1 trùng α nên bị loại.
02Tóm tắt
- Số nghiệm theo khi ; xét riêng.
- Viète: , ; luôn kèm điều kiện .
- , , .
- Trái dấu: ; hai dương: , , .
- So sánh với : (giữa); , , (cùng phía).