LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TTB2 · 0845 phút

Điều kiện nghiệm của phương trình bậc hai theo tham số và hệ thức Viète

Tổng, tích, dấu của nghiệm

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Điều kiện nghiệm của phương trình bậc hai theo tham số

  1. Xét a=0a = 0 nếu aa chứa mm; giải phương trình bậc nhất tương ứng.
  2. Với a≠0a \ne 0: lập điều kiện theo Δ\Delta (hoặc Δ′\Delta') cho yêu cầu (có nghiệm, phân biệt, vô nghiệm).
  3. Với yêu cầu về dấu hay so sánh nghiệm: thêm điều kiện về SS, PP hoặc a⋅f(α)a \cdot f(\alpha), S2\dfrac{S}{2} theo mục 4–5.
  4. Giải hệ điều kiện theo mm (mỗi điều kiện lại là một bất phương trình ẩn mm; lấy giao).
  5. Hợp với kết quả bước 1, kiểm lại các giá trị biên bằng cách thay trực tiếp vào phương trình.

Dạng: Hệ thức Viète và biểu thức đối xứng của hai nghiệm

  1. Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm: a≠0a \ne 0 và Δ≥0\Delta \ge 0 (hoặc >0>0 nếu "phân biệt").
  2. Viết SS và PP theo mm.
  3. Biểu diễn hệ thức đề cho theo SS, PP (mục 3).
  4. Giải phương trình/bất phương trình ẩn mm vừa được.
  5. Đối chiếu với điều kiện ở bước 1, loại giá trị mm làm Δ<0\Delta < 0 (hoặc a=0a = 0).

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Quên trường hợp a=0a = 0Phương trình thành bậc nhất, có thể vẫn có nghiệmViết "m=…m = \dots thì a=0a = 0" đầu tiên
Áp dụng Δ≥0\Delta \ge 0 khi aa chứa tham số mà không loại a=0a = 0Δ\Delta chỉ có nghĩa khi a≠0a \ne 0Viết điều kiện a≠0a \ne 0 trong mọi trường hợp "phân biệt"
Dùng Viète mà không kiểm Δ≥0\Delta \ge 0Khi Δ<0\Delta < 0 không có nghiệm thựcGhi điều kiện nghiệm ở bước đầu, đối chiếu ở bước cuối
Sai công thức x12+x22=S2−2Px_1^2 + x_2^2 = S^2 - 2P (viết S2−PS^2 - P)Thiếu hệ số 22 của tích chéoKhai triển (x1+x2)2(x_1 + x_2)^2 rồi trừ đi 2x1x22x_1x_2
Thiếu điều kiện S2>α\dfrac{S}{2} > \alpha khi so sánh nghiệma⋅f(α)>0a \cdot f(\alpha) > 0 không cho biết α\alpha ở bên nàoVẽ phác parabol và trục đối xứng
Dùng a⋅f(α)≥0a \cdot f(\alpha) \ge 0Nhận cả trường hợp nghiệm bằng α\alphaDùng dấu ngặt khi đề nói "lớn hơn", "nhỏ hơn"
Tiếp theoVí dụ →