LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

BPT · 0830 phút

Miền nghiệm chứa trị tuyệt đối và diện tích

Hình thoi |x| + |y| ≤ r

Cần học trướcBPT · 03 · Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm

Mục tiêu

  • Vẽ miền nghiệm của bất phương trình có dạng ∣x−x0∣+∣y−y0∣≤r\lvert x - x_0\rvert + \lvert y - y_0\rvert \le r và các dạng quen thuộc cùng họ.
  • Tính diện tích miền bằng cách nhận ra hình thoi (hình vuông), hình chữ nhật hoặc chia theo góc phần tư.
  • Biết phá trị tuyệt đối theo dấu để đưa về hệ bất phương trình bậc nhất.

Khởi động

Taxi trong thành phố ô bàn cờ chỉ đi theo hàng và cột, nên quãng đường từ gốc tới điểm (x; y)(x;\,y) là ∣x∣+∣y∣\lvert x\rvert + \lvert y\rvert ô. Câu hỏi "những giao lộ nào cách trung tâm không quá 33 ô đường" có đáp án là ∣x∣+∣y∣≤3\lvert x\rvert + \lvert y\rvert \le 3. Vùng đó có hình gì? Không phải hình tròn, mà là hình vuông xoay một góc 45∘45^\circ. Bất phương trình có chứa trị tuyệt đối vẫn quy về bất phương trình bậc nhất, chỉ cần chia trường hợp.

01Kiến thức cần nhớ

1. Phá trị tuyệt đối theo dấu

∣t∣=t\lvert t\rvert = t nếu t≥0t \ge 0, ∣t∣=−t\lvert t\rvert = -t nếu t<0t < 0. Với ∣x∣+∣y∣≤3\lvert x\rvert + \lvert y\rvert \le 3 ta chia theo dấu của xx, yy (bốn góc phần tư):

Góc phần tưDấuBất phương trình bậc nhất
Ix≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0x+y≤3x + y \le 3
IIx≤0x \le 0, y≥0y \ge 0−x+y≤3-x + y \le 3
IIIx≤0x \le 0, y≤0y \le 0−x−y≤3-x - y \le 3
IVx≥0x \ge 0, y≤0y \le 0x−y≤3x - y \le 3

Mỗi hàng là một hệ bậc nhất hai ẩn; miền nghiệm của bất phương trình ban đầu là hợp của bốn miền (không phải giao).

2. Tính đối xứng

Bất phương trình chỉ chứa ∣x∣\lvert x\rvert và ∣y∣\lvert y\rvert không đổi khi thay xx bởi −x-x hay yy bởi −y-y: miền nghiệm đối xứng qua cả hai trục. Chỉ cần vẽ phần ở góc phần tư thứ nhất rồi lấy đối xứng. Diện tích toàn miền gấp 44 lần diện tích phần ở góc phần tư thứ nhất.

3. Hình thoi ∣x−x0∣+∣y−y0∣≤r\lvert x - x_0\rvert + \lvert y - y_0\rvert \le r

Dạng tổng quát hơn: với p,q>0p, q > 0, ∣px∣+∣qy∣≤c\lvert px\rvert + \lvert qy\rvert \le c (c>0c > 0) là hình thoi có đỉnh (±cp; 0)\bigl(\pm\tfrac cp;\,0\bigr) và (0; ±cq)\bigl(0;\,\pm\tfrac cq\bigr), hai đường chéo 2cp\tfrac{2c}p và 2cq\tfrac{2c}q:

S=12⋅2cp⋅2cq=2c2pq.S = \frac12\cdot\frac{2c}p\cdot\frac{2c}q = \frac{2c^2}{pq}.
−4−224−4−224Oxy

|x| + |y| ≤ 3

I−4−2246−6−4−224Oxy

|x − 1| + |y + 2| ≤ 4

−4−224−4−224Oxy

2 ≤ |x| + |y| ≤ 3

S = 12−4−224−22Oxy

|2x| + |3y| ≤ 6

Bốn miền của mục 3: hình vuông |x| + |y| ≤ 3, hình vuông dời tâm |x − 1| + |y + 2| ≤ 4, vành vuông 2 ≤ |x| + |y| ≤ 3, hình thoi |2x| + |3y| ≤ 6. Nét đứt là hai đường chéo.

4. Vành vuông và dải

  • Vành: r1≤∣x∣+∣y∣≤r2r_1 \le \lvert x\rvert + \lvert y\rvert \le r_2 (0<r1<r20 < r_1 < r_2): phần giữa hai hình vuông cùng tâm. S=2r22−2r12S = 2r_2^2 - 2r_1^2.
  • Hình chữ nhật: ∣x∣≤a\lvert x\rvert \le a, ∣y∣≤b\lvert y\rvert \le b là hình chữ nhật [−a; a]×[−b; b][-a;\,a]\times[-b;\,b], S=4abS = 4ab.
  • Hình chữ nhật nghiêng: ∣x−y∣≤m\lvert x - y\rvert \le m, ∣x+y∣≤n\lvert x + y\rvert \le n là hình chữ nhật có các cạnh nằm trên bốn đường x−y=±mx - y = \pm m, x+y=±nx + y = \pm n. Hai đường x−y=mx - y = m và x−y=−mx - y = -m song song, cách nhau 2m2\dfrac{2m}{\sqrt2}; hai đường x+y=±nx + y = \pm n cách nhau 2n2\dfrac{2n}{\sqrt2}; hai họ vuông góc nên S=2m2⋅2n2=2mnS = \dfrac{2m}{\sqrt2}\cdot\dfrac{2n}{\sqrt2} = 2mn.

Dấu bất đẳng thức nghiêm ngặt (<<) chỉ loại biên, diện tích không đổi.

Tương tácHình thoi
c gấp đôi thì S gấp 4:
cS
● M thuộc miền

Kéo c (hay r khi p = q = 1) để thấy diện tích tăng theo bình phương: c gấp đôi thì S gấp bốn. Đổi p, q để hình vuông thành hình thoi, dời tâm bằng x₀, y₀, bật vành để khoét hình trong, kéo M để thử điểm. Tab bên cạnh là hình chữ nhật nghiêng.

02Tóm tắt

MiềnHìnhDiện tích
∣x−x0∣+∣y−y0∣≤r\lvert x - x_0\rvert + \lvert y - y_0\rvert \le rhình vuông tâm (x0; y0)(x_0;\,y_0)2r22r^2
∣px∣+∣qy∣≤c\lvert px\rvert + \lvert qy\rvert \le chình thoi2c2pq\dfrac{2c^2}{pq}
r1≤∣x∣+∣y∣≤r2r_1 \le \lvert x\rvert + \lvert y\rvert \le r_2vành vuông2(r22−r12)2(r_2^2 - r_1^2)
∣x∣≤a\lvert x\rvert \le a, ∣y∣≤b\lvert y\rvert \le bhình chữ nhật4ab4ab
∣x−y∣≤m\lvert x - y\rvert \le m, ∣x+y∣≤n\lvert x + y\rvert \le nhình chữ nhật nghiêng2mn2mn
  • Phá dấu theo góc phần tư; miền chỉ chứa ∣x∣\lvert x\rvert, ∣y∣\lvert y\rvert thì đối xứng qua hai trục.
  • Dấu << hay ≤\le không đổi diện tích.
Tiếp theoPhương pháp →