LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

BPT · 0830 phút

Miền nghiệm chứa trị tuyệt đối và diện tích

Hình thoi |x| + |y| ≤ r

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Diện tích miền nghiệm của bất phương trình chứa trị tuyệt đối

  1. Đưa về dạng quen: nếu có x−x0x - x_0, y−y0y - y_0, tịnh tiến để thấy tâm; nếu có hệ số pp, qq, đưa về ∣px∣+∣qy∣≤c\lvert px\rvert + \lvert qy\rvert \le c.
  2. Nhận dạng hình (hình thoi, hình chữ nhật, vành) và lập các số cần thiết (đường chéo, cạnh).
  3. Hoặc phá dấu: chia bốn góc phần tư (hay theo dấu của x−x0x - x_0, y−y0y - y_0), tìm phần ở một góc (thường là tam giác), nhân 44 nhờ đối xứng.
  4. Kiểm: tính diện tích bằng hai cách (ví dụ qua đường chéo và qua cạnh), hoặc bằng tổng bốn tam giác.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Chỉ vẽ phần ở góc phần tư thứ nhất rồi dừngMiền đối xứng, có 44 phầnNhân 44 hoặc vẽ cả bốn góc
Nhầm cạnh với đường chéo (S=3⋅3=9S = 3\cdot 3 = 9 thay vì 1818)33 là nửa đường chéo, không phải cạnhTính đường chéo 2r2r, rồi S=d1d22S = \tfrac{d_1d_2}2
Quên đổi chiều khi phá dấu âmVới x<0x < 0, ∣x∣=−x\lvert x\rvert = -xLập bảng dấu từng góc phần tư
Lấy giao thay vì hợp các miền ở bốn gócMỗi điểm chỉ ở một góc; miền gộpGhép bốn phần đã tìm
Với ∣x−x0∣\lvert x - x_0\rvert vẫn lấy tâm tại gốcTâm là (x0; y0)(x_0;\,y_0)Đặt u=x−x0u = x - x_0, v=y−y0v = y - y_0
Trừ diện tích vành bằng hiệu cạnhDiện tích là bình phương, không tuyến tínhS=2r22−2r12S = 2r_2^2 - 2r_1^2
Tiếp theoVí dụ →