01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (hình vuông, kiểm hai cách)
Tính diện tích miền nghiệm của .
Giải. Cách 1 (đường chéo). Miền là hình vuông có đỉnh , ; hai đường chéo cùng dài . .
Cách 2 (góc phần tư). Ở góc phần tư I, miền là tam giác , , có hai cạnh góc vuông , diện tích . Nhân (đối xứng): .
Cách 3 (cạnh). Cạnh hình vuông nối và dài , . Ba cách cùng cho .
Bước 1 / 7
Ví dụ 2 (tịnh tiến)
Tính diện tích miền nghiệm của .
Giải. Đặt , : miền là hình vuông tâm , tức tâm trong hệ . Tịnh tiến không đổi diện tích: hai đường chéo dài , (cũng ). Các đỉnh: , , , .
Ví dụ 3 (vành)
Tính diện tích miền nghiệm của .
Giải. Miền là hình vuông lớn (, diện tích ) bỏ đi phần trong của hình vuông nhỏ (, đường chéo , diện tích ): .
Ví dụ 4 (hệ số trước ẩn)
Tính diện tích miền nghiệm của .
Giải. Đỉnh trên các trục: cho , tức ; cho , tức . Hình thoi có hai đường chéo và : . (Công thức , khớp.)
Ví dụ 5 (hình chữ nhật nghiêng)
Tính diện tích miền nghiệm của hệ , .
Giải. Miền là phần chung của hai dải: dải giữa và , dải giữa và . Hai họ đường vuông góc nhau (hệ số góc và ) nên giao là hình chữ nhật. Các đỉnh giải từ cặp phương trình: , cho ; , cho ; , cho ; , cho . Cạnh nối và dài ; cạnh nối và dài . (cũng ).