01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (có nghiệm, vô nghiệm, hai nghiệm phân biệt)
Cho phương trình . Tìm để phương trình (a) có nghiệm; (b) có hai nghiệm phân biệt; (c) vô nghiệm.
Giải.
: có một nghiệm .
: .
(a) Có nghiệm: hoặc ( và ). Vậy .
(b) Hai nghiệm phân biệt: cần và , tức và . Đáp số: , .
(c) Vô nghiệm: và , tức ( vẫn có nghiệm).
Ví dụ 2 (hai nghiệm trái dấu)
Tìm để có hai nghiệm trái dấu.
Giải. Hai nghiệm trái dấu , tức , nên . (Khi , và tự có.)
Ví dụ 3 (hai nghiệm dương phân biệt)
Tìm để có hai nghiệm dương phân biệt.
Giải. Cần , , .
- hoặc .
- .
- .
Giao ba điều kiện: . Kiểm: cho , nghiệm và , đều dương ✓.
Ví dụ 4 (biểu thức đối xứng, có điều kiện )
Cho . Tìm để hai nghiệm , thoả .
Giải. . Để có nghiệm: .
, . Khi đó
Đặt bằng : , tức , , xấp xỉ và . Đối chiếu : loại (vì , phương trình khi đó vô nghiệm). Đáp số: .
Đường cong là S² − 2P = 2m² − 2m + 4. Nó cắt đường y = 10 tại hai giá trị m, nhưng giá trị m ≈ −1,30 nằm ở vùng Δ′ < 0 (tô cam): ở đó phương trình không có nghiệm nên x₁² + x₂² không tồn tại.
Bước 1 / 4
Ví dụ 5 (một nghiệm gấp đôi nghiệm kia)
Tìm để có hai nghiệm thoả .
Giải. và nên , , . Kiểm điều kiện nghiệm: ✓ (cả hai giá trị). Đáp số: (nghiệm , ) hoặc (nghiệm , ).
Ví dụ 6 (độ lệch hai nghiệm)
Tìm để có hai nghiệm cách nhau : .
Giải. nên . Kiểm: ✓ (nghiệm và ).
Ví dụ 7 (so sánh nghiệm với một số)
Tìm để có hai nghiệm đều lớn hơn .
Giải. Đặt . Điều kiện:
- hoặc .
- .
- .
Giao: từ (3) và (1) được ; cùng (2): . Đáp số .
Kiểm biên: cho có nghiệm kép ✓; cho có nghiệm và , nghiệm không lớn hơn , nên loại ✓ (đó là lí do điều kiện phải ngặt).
Biến thể. Hai nghiệm nằm về hai phía của .