01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (đúng với mọi trên đoạn đóng, và có nghiệm trên đoạn)
Cho . (a) Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi . (b) Tìm để nó có nghiệm trong .
Giải. Cô lập: . Hàm có đỉnh tại (thuộc đoạn, ngay đầu mút phải). Trên , đồng biến: , . Vậy , .
(a) "Với mọi ": . Đáp số . Kiểm: cho trên ✓. : tại cho sai ✓.
(b) "Có nghiệm": . Kiểm: thì cho ✓.
Ví dụ 2 (đoạn đóng và khoảng mở)
Cho . (a) Tìm để nghiệm đúng với mọi . (b) Tìm để nghiệm đúng với mọi .
Giải. Cô lập: . Đỉnh tại , là giá trị lớn nhất; .
(a) Đoạn đóng : đạt được (tại và ). Cần với mọi , nên . Với , tại : , không thoả. Đáp số .
(b) Khoảng mở : với mọi nhưng tiến tới mà không đạt (vì , không thuộc khoảng). Với thì đúng trên ✓. Với thì chọn gần làm , không thoả. Đáp số .
Hai câu cùng bất phương trình nhưng đáp số khác nhau ở đúng một điểm : đó là lí do phải xem đầu mút có thuộc hay không.
Bước 1 / 4
Ví dụ 3 (đỉnh nằm trong đoạn)
Cho . (a) Tìm để nghiệm đúng với mọi . (b) Tìm để có nghiệm .
Giải. Cô lập: . Đỉnh , lớn nhất. , nên (tại ), .
(a) .
(b) . Kiểm: cho : ✓.
Ví dụ 4 (chia cho biểu thức dương)
Tìm để với mọi .
Giải. Trên , . Chia cho (giữ chiều): , tức . Hàm trên có , , . Vì (tương đương , nhân ) với dấu "=" tại nên . Vậy , tức . Kiểm: cho ✓.
(Hàm không phải bậc hai; ta tìm min bằng bất đẳng thức cho .)
Ví dụ 5 (hệ có nghiệm, chia trường hợp)
Tìm để hệ có nghiệm.
Giải. Bất phương trình đầu: nghiệm , nên . Bất phương trình hai: .
- : . Giao với là , khác rỗng khi . Vậy thoả.
- : , . Giao với là , khác rỗng. Nhận.
- : . Giao với là , khác rỗng. Nhận.
Hợp: , tức . Kiểm: cho , giao với là rỗng ✓ (loại).
Ví dụ 6 (hệ đúng với mọi trong một đoạn)
Với hệ ở Ví dụ 5, tìm để bất phương trình thứ hai nghiệm đúng với mọi nếu đổi thành không ngặt: .
Giải. với mọi . Tại luôn bằng nên thoả. Với : nên cần , tức với mọi . Giá trị gần tuỳ ý, nên (với thì thoả). Đáp số .