01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (tích ba nhị thức)
Giải .
Giải. Điểm tới hạn , , .
| Tích |
Tích dương trên và : . Thử : , đúng.
Ví dụ 2 (thương hai tam thức)
Giải .
Giải. Tử: . Mẫu: . Điểm tới hạn , , , . Xét dấu trên năm khoảng, bắt đầu từ ngoài cùng bên phải là (cả bốn nhân tử dương), rồi đổi dấu mỗi lần qua một nghiệm đơn:
trên (lấy vì tử bằng ), (loại vì mẫu bằng ) và . . Kiểm: .
Ví dụ 3 (có thừa số bội chẵn)
Giải .
Giải. Vì nên xét hai trường hợp: nếu thì vế trái , thoả. Nếu thì , cần , tức . Vậy . Bảng xét dấu cho cùng kết quả: vế trái âm khi (bằng tại ), dương khi và khi ; dấu không đổi qua nhưng giá trị bằng tại đó, nên là điểm lẻ loi của tập nghiệm.
Ví dụ 4 (phải quy đồng)
Giải (bài ở phần Khởi động).
Giải. Chuyển vế: , quy đồng: . Điểm tới hạn (mẫu) và (tử).
| Thương |
Cần thương : (loại ) hoặc . . Kiểm: cho đúng; cho sai; cho đúng.
Bước 1 / 5
Ví dụ 5 (hai phân thức)
Giải .
Giải. . Tử là hằng dương nên cần mẫu dương: , tức hoặc . .
Ví dụ 6 (tam thức vô nghiệm trong thương)
Giải .
Giải. Tử có , nên tử luôn dương. Do đó dấu của thương là dấu của mẫu: cần , tức . .