| Nhân chéo: BA≤C⇒A≤CB | B có thể âm, phải đổi chiều | Chuyển vế, quy đồng, xét dấu |
| Đưa nghiệm của mẫu vào tập nghiệm | Mẫu bằng 0 thì biểu thức vô nghĩa | Gạch đôi ∥ trên bảng, đầu mút mở |
| Đổi dấu khi đi qua nghiệm kép | Nghiệm kép không làm đổi dấu | Viết (x−c)2; kiểm bằng giá trị thử hai bên |
| Quên điểm lẻ loi khi bất phương trình có dấu ≤0 và nhân tử bình phương | Tại x=c vế trái =0 | Xét riêng x=c |
| Quên một điểm tới hạn khi lập bảng | Sai dấu các khoảng sau đó | Liệt kê nghiệm từng nhân tử ra nháp |
| Rút gọn nhân tử chung ở tử và mẫu rồi quên rằng điều kiện xác định vẫn còn | Nghiệm của nhân tử bị rút vẫn không được phép với mẫu | Giữ điều kiện xác định của biểu thức ban đầu |