LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 0740 phút

Đặt ẩn phụ trong phương trình chứa căn

Đổi biến, đổi miền giá trị

01Tự kiểm tra

  1. Giải x2+x2+5=7x^2 + \sqrt{x^2 + 5} = 7.
Đáp án

t=x2+5≥5t = \sqrt{x^2 + 5} \ge \sqrt5; x2=t2−5x^2 = t^2 - 5: t2+t−12=0t^2 + t - 12 = 0, t=3t = 3 hoặc t=−4t = -4 (loại). x2+5=9x^2 + 5 = 9, x=±2x = \pm2. Thử: 4+3=74 + 3 = 7. S={−2;2}S = \{-2; 2\}.

  1. Giải x2−2x+11−5x2−2x+5=0x^2 - 2x + 11 - 5\sqrt{x^2 - 2x + 5} = 0.
Đáp án

t=(x−1)2+4≥2t = \sqrt{(x - 1)^2 + 4} \ge 2; x2−2x+11=t2+6x^2 - 2x + 11 = t^2 + 6; t2−5t+6=0t^2 - 5t + 6 = 0, t=2t = 2 hoặc t=3t = 3. t=2t = 2: x=1x = 1. t=3t = 3: (x−1)2=5(x - 1)^2 = 5, x=1±5x = 1 \pm \sqrt5. S={1−5; 1; 1+5}S = \{1 - \sqrt5;\ 1;\ 1 + \sqrt5\}.

  1. Giải x2−2x+7−3x2−2x+5=0x^2 - 2x + 7 - 3\sqrt{x^2 - 2x + 5} = 0 và cho biết nghiệm tt nào bị loại vì ngoài miền.
Đáp án

t≥2t \ge 2; x2−2x+7=t2+2x^2 - 2x + 7 = t^2 + 2; t2−3t+2=0t^2 - 3t + 2 = 0, t=1t = 1 hoặc t=2t = 2. t=1<2t = 1 < 2 bị loại (ngoài miền). t=2t = 2: x=1x = 1. S={1}S = \{1\}. Thử x=1x = 1: 1−2+7=61 - 2 + 7 = 6 và 31−2+5=63\sqrt{1 - 2 + 5} = 6.

  1. Giải x+1+7−x+(x+1)(7−x)=8\sqrt{x + 1} + \sqrt{7 - x} + \sqrt{(x + 1)(7 - x)} = 8.
Đáp án

t=x+1+7−xt = \sqrt{x + 1} + \sqrt{7 - x}, t2=8+2(x+1)(7−x)t^2 = 8 + 2\sqrt{(x + 1)(7 - x)} nên (x+1)(7−x)=t2−82\sqrt{(x + 1)(7 - x)} = \dfrac{t^2 - 8}{2}, t≥22t \ge 2\sqrt2. Phương trình: t+t2−82=8t + \dfrac{t^2 - 8}{2} = 8, t2+2t−24=0t^2 + 2t - 24 = 0, t=4t = 4 hoặc t=−6t = -6 (loại). t=4t = 4: (x+1)(7−x)=4\sqrt{(x + 1)(7 - x)} = 4, −x2+6x+7=16-x^2 + 6x + 7 = 16, (x−3)2=0(x - 3)^2 = 0, x=3x = 3. Thử: 2+2+4=82 + 2 + 4 = 8. S={3}S = \{3\}.

  1. Với t=x2+1t = \sqrt{x^2 + 1}, hỏi t=0,5t = 0{,}5; t=1t = 1; t=2t = 2 lần lượt ứng với bao nhiêu giá trị xx?
Đáp án

t≥1t \ge 1 nên t=0,5t = 0{,}5: 00 nghiệm. t=1t = 1: x=0x = 0, một nghiệm. t=2t = 2: x2=3x^2 = 3, hai nghiệm ±3\pm\sqrt3.

Luyện tập · ẩn phụ là căn
Giải . Đặt . Số không nguyên: nhập thập phân (làm tròn 2 chữ số).