- Giải ∣2x+1∣=∣x−5∣.
Đáp án
2x+1=x−5 cho x=−6; 2x+1=−(x−5) cho 3x=4, x=34. Thử x=−6: ∣−11∣=∣−11∣; x=34: 311=311. S={−6;34}.
- Giải ∣x+1∣=2x−5.
Đáp án
Điều kiện x≥2,5. x+1=2x−5 cho x=6 (nhận). x+1=−(2x−5) cho 3x=4, x=34<2,5 (loại). S={6}.
- Giải ∣x2−x∣=2.
Đáp án
x2−x=2 cho x=2 hoặc x=−1; x2−x=−2 vô nghiệm (Δ=−7). S={−1;2}.
- Giải ∣x−3∣+∣x+1∣=2.
Đáp án
Khoảng cách giữa 3 và −1 là 4>2, mà tổng hai khoảng cách luôn ≥4, nên vô nghiệm. Kiểm bằng bảng: x≥3 cho x=2 (loại), −1≤x<3 cho 4=2 (sai), x<−1 cho x=0 (loại). S=∅.
- Giải x2−5∣x∣+6=0.
Đáp án
t=∣x∣≥0: t2−5t+6=0, t=2 hoặc t=3, cả hai nhận. x=±2 hoặc x=±3. S={−3;−2;2;3}.