LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0540 phút

Tập con, hai tập hợp bằng nhau, đếm số tập con

Mỗi phần tử: lấy hay không

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (liệt kê tập con)

Liệt kê mọi tập con của A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}. Có bao nhiêu tập con có hai phần tử?

Giải. Có 23=82^3 = 8 tập con: ∅\varnothing, {1}\{1\}, {2}\{2\}, {3}\{3\}, {1;2}\{1; 2\}, {1;3}\{1; 3\}, {2;3}\{2; 3\}, {1;2;3}\{1; 2; 3\}. Trong đó có 33 tập con có hai phần tử.

Ví dụ 2 (dùng đúng kí hiệu)

Cho A={a;b;c}A = \{a; b; c\}. Các khẳng định sau đúng hay sai: a) a∈Aa \in A; b) {a}⊂A\{a\} \subset A; c) {a;b}∈A\{a; b\} \in A; d) ∅⊂A\varnothing \subset A; e) {a;b;c}⊂A\{a; b; c\} \subset A; f) d∈Ad \in A.

Giải. a) đúng; b) đúng; c) sai (phải là ⊂\subset, và {a;b}\{a; b\} không là phần tử của AA); d) đúng; e) đúng (A⊂AA \subset A); f) sai.

Ví dụ 3 (đếm số tập con có điều kiện)

Cho A={a;b;c;d;e}A = \{a; b; c; d; e\}. Tính số tập con của AA thoả mãn: a) tất cả; b) chứa aa nhưng không chứa bb; c) chứa cả aa và bb; d) có đúng hai phần tử; e) khác ∅\varnothing.

Giải. a) 25=322^5 = 32. b) Cố định aa có mặt, bb vắng mặt; còn c,d,ec, d, e tự do: 23=82^3 = 8. c) Cố định aa, bb có mặt; còn c,d,ec, d, e tự do: 23=82^3 = 8. d) Chọn 22 trong 55 phần tử: (52)=10\binom52 = 10. e) 32−1=3132 - 1 = 31.

alấy/bỏblấy/bỏclấy/bỏdlấy/bỏelấy/bỏ2⁵ = 32

Bước 1 / 5

Câu a: không điều kiện, mỗi phần tử có hai lựa chọn: .

Ví dụ 4 (tìm tham số, quan hệ tập con)

Cho A={1;m}A = \{1; m\}, B={1;2;3}B = \{1; 2; 3\}. Tìm mm để A⊂BA \subset B. Có mm nào để A=BA = B không?

Giải. 1∈B1 \in B rồi. Cần m∈Bm \in B, tức m∈{1;2;3}m \in \{1; 2; 3\}.

  • m=2m = 2 hoặc m=3m = 3: A={1;2}A = \{1; 2\} hoặc {1;3}\{1; 3\}, là tập con của BB.
  • m=1m = 1: A={1;1}={1}A = \{1; 1\} = \{1\} chỉ có một phần tử, vẫn là tập con của BB.

Vậy A⊂BA \subset B khi m∈{1;2;3}m \in \{1; 2; 3\}. Vì AA có nhiều nhất 22 phần tử còn BB có 33 phần tử nên không có mm nào để A=BA = B.

Ví dụ 5 (hai tập bằng nhau)

Cho A={x∈R∣x2−3x+2=0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 3x + 2 = 0\} và B={1;m}B = \{1; m\}. Tìm mm để A=BA = B.

Giải. x2−3x+2=(x−1)(x−2)x^2 - 3x + 2 = (x - 1)(x - 2) nên A={1;2}A = \{1; 2\}. BB cũng phải là {1;2}\{1; 2\} nên m=2m = 2. (Nếu m=1m = 1 thì B={1}≠AB = \{1\} \ne A.) Vậy m=2m = 2.

Ví dụ phụ về chứng minh hai chiều: chứng minh {x∈R∣x2=4}={−2;2}\{x \in \mathbb{R} \mid x^2 = 4\} = \{-2; 2\}. Nếu x2=4x^2 = 4 thì x=2x = 2 hoặc x=−2x = -2 nên vế trái ⊂\subset vế phải. Ngược lại (±2)2=4(\pm2)^2 = 4 nên vế phải ⊂\subset vế trái.

Ví dụ 6 (đếm tập con không chứa hai số liên tiếp)

a) Có bao nhiêu tập con của {1;2;… ;10}\{1; 2; \dots; 10\} không chứa hai số nguyên liên tiếp (kể cả ∅\varnothing)? b) Trong đó có bao nhiêu tập con có đúng 44 phần tử?

Giải. a) Dùng an=an−1+an−2a_n = a_{n-1} + a_{n-2} với a1=2a_1 = 2, a2=3a_2 = 3:

nn1122334455667788991010
ana_n2233558813132121343455558989144144

Đáp số: 144144.

b) Số tập con 44 phần tử không có hai số liên tiếp là (10−4+14)=(74)=35\binom{10 - 4 + 1}{4} = \binom74 = 35. Giải thích: nếu x1<x2<x3<x4x_1 < x_2 < x_3 < x_4 không liên tiếp thì đặt yi=xi−(i−1)y_i = x_i - (i - 1), ta được y1<y2<y3<y4y_1 < y_2 < y_3 < y_4 bất kì thuộc {1;… ;7}\{1; \dots; 7\} (đã "ép" các khoảng trống), và phép biến đổi này là một-một.

Tiếp theoLuyện tập →