LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0540 phút

Tập con, hai tập hợp bằng nhau, đếm số tập con

Mỗi phần tử: lấy hay không

01Tự kiểm tra

  1. Tập {1;2;3;4}\{1; 2; 3; 4\} có bao nhiêu tập con?
Đáp án

24=162^4 = 16.

  1. Có bao nhiêu tập con của {1;2;3;4;5;6}\{1; 2; 3; 4; 5; 6\} chứa 11 và không chứa 66?
Đáp án

Cố định hai phần tử, còn 44 phần tử tự do: 24=162^4 = 16.

  1. Cho A={1;2}A = \{1; 2\}, B={1;2;m}B = \{1; 2; m\}. Tìm mm để A=BA = B.
Đáp án

Muốn B=AB = A thì m∈{1;2}m \in \{1; 2\} (khi đó BB chỉ còn hai phần tử). Vậy m=1m = 1 hoặc m=2m = 2.

  1. Có bao nhiêu tập con của {1;2;3;4;5}\{1; 2; 3; 4; 5\} không chứa hai số nguyên liên tiếp (kể cả ∅\varnothing)?
Đáp án

a5=13a_5 = 13 (dãy 2;3;5;8;132; 3; 5; 8; 13).

  1. Điền ∈\in, ⊂\subset hay ⊄\not\subset: {1;2}  ⋯  {1;2;3}\{1; 2\} \;\cdots\; \{1; 2; 3\} và 2  ⋯  {1;2;3}2 \;\cdots\; \{1; 2; 3\}.
Đáp án

{1;2}⊂{1;2;3}\{1; 2\} \subset \{1; 2; 3\} và 2∈{1;2;3}2 \in \{1; 2; 3\}.

Luyện tập · đếm tập con

Cho .