01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (tam giác có hai cạnh trên trục)
Viết hệ có miền nghiệm là tam giác với , , .
Giải. Cạnh nằm trên trục : . Cạnh nằm trên trục : . Cạnh : , tức (kiểm: : ; : ).
Điểm trong: . : nên . tương tự. nên . Hệ:
Kiểm đỉnh , vừa thoả vừa nằm trên hai bờ: : , , . Đúng.
Ví dụ 2 (hình thang)
Viết hệ có miền nghiệm là hình thang với , , , .
Giải. Đáy : ; đáy : .
Cạnh : vectơ , đường thẳng qua có dạng (kiểm : ).
Cạnh : ; qua : (kiểm : ).
Điểm trong : nên . nên . nên . Hệ:
Kiểm đỉnh: và cho (đỉnh ); và cho (); và cho (); và cho (). Đúng bốn đỉnh.
Bước 1 / 6
Ví dụ 3 (miền không bị chặn)
Hình vẽ cho miền nghiệm nằm trong góc phần tư thứ nhất, bị giới hạn phía dưới bởi đường gấp khúc qua , , ; miền kéo dài ra vô hạn về phía trên-phải. Viết hệ tương ứng.
Giải. Hai đoạn gấp khúc: qua và ; qua và . Đường thứ nhất: vectơ , hệ số góc : (kiểm: , ). Đường thứ hai: vectơ : (kiểm: , ).
Điểm trong : nên ; nên . Miền ở trong góc phần tư thứ nhất: , . Hệ:
Kiểm đỉnh: với cho , thoả ; với cho , thoả ; hai đường cắt nhau tại . Đúng ba đỉnh; không có cạnh nào chặn phía trên-phải, nên miền không bị chặn.
Ví dụ 4 (đường thẳng có hệ số lẻ)
Viết hệ có miền nghiệm là tứ giác với , , , .
Giải. : ; : .
: ; qua : (kiểm : ).
: ; qua : (kiểm : ).
Điểm trong : nên ; nên . Hệ:
Kiểm: và : từ phương trình sau , thay vào: , : đỉnh . Đúng.
Ví dụ 5 (tam giác nằm ngoài các trục)
Viết hệ có miền nghiệm là tam giác với , , .
Giải.
- : ; qua : (kiểm : ).
- : ; qua : (kiểm : ).
- : ; qua : (kiểm : ).
Điểm trong: trọng tâm . , nên . , nên . , nên . Hệ: