LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

VT · 0645 phút

Ứng dụng của tích vô hướng

Vuông góc, quỹ tích, cực trị

01Tự kiểm tra

  1. Đoạn AB=4AB = 4. Tìm tập hợp MM thoả MA→⋅MB→=0\overrightarrow{MA}\cdot\overrightarrow{MB} = 0.
Đáp án

MI2=4MI^2 = 4: đường tròn tâm II (trung điểm ABAB) bán kính 22, tức đường tròn đường kính ABAB.

  1. Tam giác đều cạnh 33. Giá trị nhỏ nhất của MA2+MB2+MC2MA^2 + MB^2 + MC^2?
Đáp án

9+9+93=9\dfrac{9 + 9 + 9}{3} = 9.

  1. Hình vuông ABCDABCD; MM, NN là trung điểm BCBC, CDCD. Chứng minh AM⊥BNAM \perp BN.
Đáp án

Đặt u⃗=AB→\vec u = \overrightarrow{AB}, v⃗=AD→\vec v = \overrightarrow{AD}, u⃗2=v⃗2\vec u^2 = \vec v^2, u⃗⋅v⃗=0\vec u\cdot\vec v = 0. AM→=u⃗+12v⃗\overrightarrow{AM} = \vec u + \dfrac12\vec v, BN→=−12u⃗+v⃗\overrightarrow{BN} = -\dfrac12\vec u + \vec v. Tích vô hướng =−12u⃗2+12v⃗2=0= -\dfrac12\vec u^2 + \dfrac12\vec v^2 = 0.

  1. Đoạn AB=2AB = 2, trung điểm II. Tìm tập hợp MM thoả MA2+MB2=10MA^2 + MB^2 = 10.
Đáp án

2MI2+2=102MI^2 + 2 = 10, MI=2MI = 2: đường tròn tâm II bán kính 22.

Đề số 1Tập hợp điểm và cực trị
ABCa = 6b = 8c = 10