| Quên rằng ∣A∣>c cho hợp hai khoảng | "Xa 0" có hai phía | Vẽ trục số với −c, c |
| Bỏ một vế của bất phương trình kép −c<A<c | Hai bất phương trình phải thoả đồng thời | Viết thành hệ rồi lấy giao |
| Bình phương hai vế khi vế phải có thể âm | Bất đẳng thức đổi chiều hoặc mất điều kiện | Chỉ bình phương khi cả hai vế ≥0 |
| Quên giao với điều kiện của trường hợp | Mỗi trường hợp chỉ đúng trên miền của nó | Ghi điều kiện ngay đầu từng trường hợp |
| Quên điểm lẻ loi như x=0 ở Ví dụ 5 | Giao các khoảng có thể để lại điểm rời | Kiểm đầu mút bằng cách thay vào bất phương trình gốc |
| Viết ∣x2−3x∣<4 thành x2−3x<4 | Mất cận dưới −4 | Luôn có hai cận |