LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TTB2 · 0530 phút

Bất phương trình bậc hai chứa trị tuyệt đối

Gần 0 hay xa 0

01Tự kiểm tra

  1. Giải ∣x2−5x+4∣≤4\lvert x^2 - 5x + 4 \rvert \le 4 (chỉ lập hệ và tìm nghiệm).
Đáp án

−4≤x2−5x+4≤4-4 \le x^2 - 5x + 4 \le 4: x2−5x+8≥0x^2 - 5x + 8 \ge 0 (Δ=−7\Delta = -7, luôn đúng) và x2−5x≤0x^2 - 5x \le 0 cho [0;5][0; 5]. S=[0;5]S = [0; 5].

  1. Giải ∣x2−1∣>3\lvert x^2 - 1 \rvert > 3.
Đáp án

x2−1>3  ⟺  x2>4  ⟺  x<−2x^2 - 1 > 3 \iff x^2 > 4 \iff x < -2 hoặc x>2x > 2; x2−1<−3  ⟺  x2<−2x^2 - 1 < -3 \iff x^2 < -2 vô nghiệm. S=(−∞;−2)∪(2;+∞)S = (-\infty; -2) \cup (2; +\infty).

  1. Giải ∣x−2∣≥∣x+4∣\lvert x - 2 \rvert \ge \lvert x + 4 \rvert.
Đáp án

(x−2)2≥(x+4)2  ⟺  −4x+4≥8x+16  ⟺  x≤−1(x - 2)^2 \ge (x + 4)^2 \iff -4x + 4 \ge 8x + 16 \iff x \le -1. Kiểm tra: x=−4x = -4: 6≥06 \ge 0 đúng. S=(−∞;−1]S = (-\infty; -1].

  1. Vì sao ∣x2+1∣<−2\lvert x^2 + 1 \rvert < -2 vô nghiệm?
Đáp án

Vế trái ≥0\ge 0 còn vế phải âm, nên không có xx nào thoả.

Luyện tập · bất phương trình chứa trị tuyệt đối
Giải .
Tập nghiệm là