| Viết x2+x21=t2+2 | (x+1/x)2=x2+2+1/x2 nên x2+1/x2=t2−2 | Tự khai triển (x+1/x)2 |
| Quên điều kiện ∣t∣≥2 | Nhận t mà không có x tương ứng | Với mỗi t kiểm Δ=t2−4 |
| Chia cho x2 mà không kiểm x=0 | Có thể mất nghiệm x=0 | Thay x=0: được a=0 (vô lí) nên không mất |
| Từ t=3 chỉ lấy một nghiệm | x2−3x+1=0 có hai nghiệm | Giải hết phương trình theo x |
| Áp dụng t=x+1/x cho hệ số tỉ lệ k=1 | Đối xứng sai: x2+k2/x2 không là t2−2 | Dùng t=x+k/x và t2−2k |
| Ở dạng đối nhau vẫn đặt x+1/x | Không tạo được phương trình theo t | Phân tích (x2−1)(…) |
| Quên nghiệm kép khi t=±2 | x=±1 là một nghiệm (tính một lần) | Với ∣t∣=2 chỉ một x |