LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 0835 phút

Phương trình bậc bốn đối xứng (hồi quy)

t = x + 1/x và |t| ≥ 2

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Phương trình bậc bốn đối xứng (hồi quy)

  1. Kiểm hệ số: a, b, c, b, aa,\ b,\ c,\ b,\ a (đối xứng), hoặc a, b, 0, −b, −aa,\ b,\ 0,\ -b,\ -a (đối nhau), hoặc tỉ lệ a, b, c, kb, k2aa,\ b,\ c,\ kb,\ k^2a.
  2. Đối xứng: nhận xét x=0x = 0 không là nghiệm, chia cho x2x^2, đặt t=x+1xt = x + \dfrac1x (x2+1x2=t2−2x^2 + \dfrac1{x^2} = t^2 - 2). Giải phương trình bậc hai theo tt.
  3. Loại các tt có ∣t∣<2\lvert t \rvert < 2.
  4. Với mỗi tt còn lại, giải x2−tx+1=0x^2 - tx + 1 = 0.
  5. Đối nhau: phân tích (x2−1)(ax2+bx+a)=0(x^2 - 1)(ax^2 + bx + a) = 0.
  6. Gom nghiệm, thử lại một nghiệm.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Viết x2+1x2=t2+2x^2 + \dfrac1{x^2} = t^2 + 2(x+1/x)2=x2+2+1/x2(x + 1/x)^2 = x^2 + 2 + 1/x^2 nên x2+1/x2=t2−2x^2 + 1/x^2 = t^2 - 2Tự khai triển (x+1/x)2(x + 1/x)^2
Quên điều kiện ∣t∣≥2\lvert t \rvert \ge 2Nhận tt mà không có xx tương ứngVới mỗi tt kiểm Δ=t2−4\Delta = t^2 - 4
Chia cho x2x^2 mà không kiểm x=0x = 0Có thể mất nghiệm x=0x = 0Thay x=0x = 0: được a=0a = 0 (vô lí) nên không mất
Từ t=3t = 3 chỉ lấy một nghiệmx2−3x+1=0x^2 - 3x + 1 = 0 có hai nghiệmGiải hết phương trình theo xx
Áp dụng t=x+1/xt = x + 1/x cho hệ số tỉ lệ k≠1k \ne 1Đối xứng sai: x2+k2/x2x^2 + k^2/x^2 không là t2−2t^2 - 2Dùng t=x+k/xt = x + k/x và t2−2kt^2 - 2k
Ở dạng đối nhau vẫn đặt x+1/xx + 1/xKhông tạo được phương trình theo ttPhân tích (x2−1)(… )(x^2 - 1)(\dots)
Quên nghiệm kép khi t=±2t = \pm2x=±1x = \pm1 là một nghiệm (tính một lần)Với ∣t∣=2\lvert t \rvert = 2 chỉ một xx
Tiếp theoVí dụ →