LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 0635 phút

Phương trình bậc ba, trùng phương và phương trình tích

Đoán nghiệm rồi hạ bậc

01Tự kiểm tra

  1. Giải x3−7x+6=0x^3 - 7x + 6 = 0.
Đáp án

x=1x = 1 là nghiệm (1−7+6=01 - 7 + 6 = 0). Chia: (x−1)(x2+x−6)=(x−1)(x−2)(x+3)(x - 1)(x^2 + x - 6) = (x - 1)(x - 2)(x + 3). S={−3;1;2}S = \{-3; 1; 2\}.

  1. Giải x3+2x2−x−2=0x^3 + 2x^2 - x - 2 = 0.
Đáp án

Nhóm: x2(x+2)−(x+2)=(x+2)(x2−1)x^2(x + 2) - (x + 2) = (x + 2)(x^2 - 1). S={−2;−1;1}S = \{-2; -1; 1\}.

  1. Giải x4−13x2+36=0x^4 - 13x^2 + 36 = 0.
Đáp án

t=x2t = x^2: t2−13t+36=0t^2 - 13t + 36 = 0, t=4t = 4 hoặc t=9t = 9. S={−3;−2;2;3}S = \{-3; -2; 2; 3\}.

  1. Giải x4−2x2−3=0x^4 - 2x^2 - 3 = 0.
Đáp án

t2−2t−3=0t^2 - 2t - 3 = 0, t=3t = 3 hoặc t=−1t = -1. Loại t=−1t = -1. x=±3x = \pm\sqrt3. S={−3;3}S = \{-\sqrt3; \sqrt3\}.

  1. Cho ví dụ phương trình trùng phương có đúng ba nghiệm và giải thích.
Đáp án

x4−9x2=0x^4 - 9x^2 = 0: t=0t = 0 hoặc t=9t = 9; t=0t = 0 chỉ cho x=0x = 0, t=9t = 9 cho x=±3x = \pm3. Ba nghiệm {−3;0;3}\{-3; 0; 3\}.

Luyện tập · bậc ba và trùng phương

A) có ba nghiệm hữu tỉ.

B) .