01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (viết bằng kí hiệu khoảng)
Viết bằng kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng: a) ; b) ; c) ; d) ; e) .
Giải. a) (nửa khoảng); b) ; c) ; d) (nửa khoảng); e) (đoạn).
Ví dụ 2 (xét thuộc hay không)
Các khẳng định sau đúng hay sai? a) ; b) ; c) ; d) ; e) ; f) .
Giải. a) sai ( bị loại ở đầu mút mở); b) đúng; c) sai; d) đúng; e) đúng (); f) sai.
Ví dụ 3 (từ bất phương trình sang khoảng)
Giải rồi viết tập nghiệm bằng kí hiệu khoảng: a) ; b) ; c) .
Giải. a) Trừ ba vế: . Chia : . Tập nghiệm . b) . Chia cho (âm) nên đổi chiều: . Tập nghiệm . c) . Chia cho đổi chiều: . Tập nghiệm .
Bước 1 / 4
Ví dụ 4 (số nguyên thuộc khoảng)
Liệt kê và đếm: a) các số nguyên thuộc ; b) các số tự nhiên thuộc ; c) các số nguyên thuộc ; d) các số nguyên thuộc .
Giải. a) : có số. b) Số tự nhiên : : có số. c) Không có số nguyên nào nằm giữa và : tập rỗng. d) Từ đến : có số.
Chọn một tập rồi kéo chấm T (hoặc bấm các số cụ thể). Thử các số nằm đúng ở đầu mút: đèn thuộc hay không thuộc đổi theo chấm đặc hay rỗng. Xem danh sách số nguyên của tập (Ví dụ 2 và 4).
Ví dụ 5 (từ lời văn sang khoảng)
Vé trẻ em dành cho bé cao từ m đến dưới m. Viết điều kiện của chiều cao (mét) bằng kí hiệu khoảng. Bé cao m có được mua vé trẻ em không?
Giải. , tức . Bé m không thuộc nên không được mua vé trẻ em.