LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0630 phút

Khoảng, đoạn, nửa khoảng và trục số

Đầu mút đặc hay rỗng

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Biểu diễn, đọc khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số

Từ bất đẳng thức hoặc bất phương trình sang kí hiệu khoảng

  1. Đưa điều kiện về dạng soˆˊ  □  x  □  soˆˊ\text{số} \;\square\; x \;\square\; \text{số} hoặc x  □  soˆˊx \;\square\; \text{số} (bất phương trình kép phải biến đổi cả ba vế cùng lúc).
  2. Xác định hai đầu mút (nếu thiếu thì dùng ±∞\pm\infty).
  3. Mỗi đầu mút: dấu ≤\le, ≥\ge thì ngoặc vuông; dấu <<, >> thì ngoặc tròn.
  4. Viết kí hiệu theo thứ tự nhỏ trước, lớn sau, dùng dấu chấm phẩy.

Từ kí hiệu sang trục số

  1. Đặt đầu mút lên trục theo thứ tự đúng.
  2. Chấm đặc cho ngoặc vuông, chấm rỗng cho ngoặc tròn.
  3. Tô phần ở giữa; nếu có ±∞\pm\infty thì kéo dài về phía đó.

Liệt kê số nguyên (hoặc số tự nhiên) thuộc một khoảng

  1. Tìm số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thuộc khoảng, chú ý đầu mút mở và đầu mút không nguyên.
  2. Liệt kê (đoạn [a;b][a; b] có aa, bb nguyên thì có b−a+1b - a + 1 số nguyên).

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Viết [2;+∞][2; +\infty] hoặc (−∞](-\infty]∞\infty không phải số, không "thuộc" tậpLuôn ngoặc tròn ở ±∞\pm\infty
Viết (5;2)(5; 2)Đầu mút nhỏ phải đứng trướcNhỏ trước, lớn sau
Dùng dấu phẩy (a,b)(a, b)Dễ lẫn với số thập phânDùng dấu chấm phẩy (a;b)(a; b)
Quên đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế cho số âmBất đẳng thức đổi chiềuGạch chân phép nhân hoặc chia số âm
Gộp ngoặc nhầm: (−1;4](-1; 4] cho −1≤x<4-1 \le x < 4Mở, đóng saiĐọc lại từng đầu mút theo dấu << hay ≤\le
Đếm số nguyên trong (a;b)(a; b) là b−a+1b - a + 1Khoảng mở bỏ hai đầuLiệt kê hoặc đối chiếu từng đầu
Tiếp theoVí dụ →