LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

HSB2 · 0640 phút

Parabol và đường thẳng

Cắt, tiếp xúc, không gặp

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (giao điểm)

Tìm giao điểm của y=x2−4x+3y=x^2-4x+3 và y=x−1y=x-1.

Giải. x2−4x+3=x−1  ⟺  x2−5x+4=0  ⟺  x=1x^2-4x+3=x-1\iff x^2-5x+4=0\iff x=1 hoặc x=4x=4. Tung độ: y=1−1=0y=1-1=0 và y=4−1=3y=4-1=3. Giao điểm (1;0)(1;0) và (4;3)(4;3).

Ví dụ 2 (đường nằm ngang y=my=m)

Parabol y=x2−4x+3y=x^2-4x+3 (đỉnh (2;−1)(2;-1)). Với giá trị nào của mm thì đường y=my=m cắt parabol tại hai điểm phân biệt?

Giải. x2−4x+3−m=0x^2-4x+3-m=0, Δ′=16−4(3−m)=4+4m\Delta'=16-4(3-m)=4+4m. Δ′>0  ⟺  m>−1\Delta'>0\iff m>-1. Hợp với hình: đường ngang phải nằm trên đỉnh. m=−1m=-1: tiếp xúc tại đỉnh; m<−1m<-1: không giao.

Ví dụ 3 (tiếp xúc)

Tìm mm để đường thẳng y=2x+my=2x+m tiếp xúc parabol y=x2−2x+3y=x^2-2x+3, và tìm tiếp điểm.

Giải. x2−2x+3=2x+m  ⟺  x2−4x+3−m=0x^2-2x+3=2x+m\iff x^2-4x+3-m=0, Δ′=16−4(3−m)=4+4m=0  ⟺  m=−1\Delta'=16-4(3-m)=4+4m=0\iff m=-1. Tiếp điểm có hoành độ −−42=2-\dfrac{-4}{2}=2, tung độ 2⋅2−1=32\cdot2-1=3: (2;3)(2;3). Thử: y=x2−2x+3y=x^2-2x+3 tại x=2x=2: 4−4+3=34-4+3=3. Đúng.

Ví dụ 4 (số giao điểm theo tham số)

Biện luận số giao điểm của y=x2−2xy=x^2-2x và y=x+my=x+m theo mm.

Giải. x2−3x−m=0x^2-3x-m=0, Δ′=9+4m\Delta'=9+4m. Nếu m>−94m>-\dfrac94: 22 giao điểm. m=−94m=-\dfrac94: 11 (tiếp xúc). m<−94m<-\dfrac94: không có.

Ví dụ 5 (hai parabol)

Tìm giao điểm của y=x2−2x+3y=x^2-2x+3 và y=−x2+4x−1y=-x^2+4x-1.

Giải. x2−2x+3=−x2+4x−1  ⟺  2x2−6x+4=0  ⟺  x2−3x+2=0  ⟺  x=1x^2-2x+3=-x^2+4x-1\iff2x^2-6x+4=0\iff x^2-3x+2=0\iff x=1 hoặc x=2x=2. Tung độ: f(1)=2f(1)=2, f(2)=3f(2)=3. Giao điểm (1;2)(1;2) và (2;3)(2;3).

Ví dụ 6 (dây cung có độ dài cho trước)

Đường thẳng y=x+my=x+m cắt y=x2y=x^2 tại AA, BB với AB=32AB=3\sqrt2. Tìm mm.

Giải. x2=x+m  ⟺  x2−x−m=0x^2=x+m\iff x^2-x-m=0, Δ′=1+4m>0  ⟺  m>−14\Delta'=1+4m>0\iff m>-\dfrac14. (x1−x2)2=Δ′=1+4m(x_1-x_2)^2=\Delta'=1+4m (vì A=1A=1). Hệ số góc k=1k=1 nên AB2=2(1+4m)=18⇒m=2AB^2=2(1+4m)=18\Rightarrow m=2. Thoả m>−14m>-\dfrac14. Đáp số: m=2m=2. Kiểm tra: nghiệm x=−1x=-1 và x=2x=2, A(−1;1)A(-1;1), B(2;4)B(2;4), AB=9+9=32AB=\sqrt{9+9}=3\sqrt2.

-3-2-11234-2-1123456O

Bước 1 / 5

Đường thẳng có hệ số góc , khi đổi thì tịnh tiến lên xuống. Hoành độ giao điểm với thoả .

Ví dụ 7 (hệ số góc khác 1)

Đường thẳng y=2x+my=2x+m cắt y=x2y=x^2 tại AA, BB với AB=5AB=5. Tìm mm.

Giải. x2−2x−m=0x^2-2x-m=0, Δ′=4+4m>0  ⟺  m>−1\Delta'=4+4m>0\iff m>-1. AB2=(1+4)⋅Δ′=5(4+4m)=25⇒m=14AB^2=(1+4)\cdot\Delta'=5(4+4m)=25\Rightarrow m=\dfrac14. Thoả m>−1m>-1.

Tiếp theoLuyện tập →