LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

HSB2 · 0540 phút

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm bậc hai trên một đoạn

Đỉnh, hay đầu mút?

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (đỉnh trong đoạn)

Tìm GTLN, GTNN của y=x2−4x+1y=x^2-4x+1 trên [0;3][0;3].

Giải. h=2∈[0;3]h=2\in[0;3]. f(2)=−3f(2)=-3, f(0)=1f(0)=1, f(3)=−2f(3)=-2. Vậy min⁡=−3\min=-3 (tại x=2x=2), max⁡=1\max=1 (tại x=0x=0).

Ví dụ 2 (đỉnh ngoài đoạn)

Cũng hàm số trên, trên [3;5][3;5] và trên [−1;1][-1;1].

Giải. Trên [3;5][3;5]: h=2<3h=2<3, hàm tăng; f(3)=−2f(3)=-2, f(5)=6f(5)=6: min⁡=−2\min=-2, max⁡=6\max=6. Trên [−1;1][-1;1]: h=2>1h=2>1, hàm giảm; f(−1)=6f(-1)=6, f(1)=−2f(1)=-2: min⁡=−2\min=-2, max⁡=6\max=6.

Ví dụ 3 (bề lõm xuống)

Tìm GTLN, GTNN của y=−x2+2x+3y=-x^2+2x+3 trên [−2;0][-2;0] và trên [0;3][0;3].

Giải. h=1h=1. Trên [−2;0][-2;0]: h>0h>0, a<0a<0 nên hàm tăng. f(−2)=−5f(-2)=-5, f(0)=3f(0)=3: min⁡=−5\min=-5, max⁡=3\max=3. Trên [0;3][0;3]: h=1h=1 thuộc đoạn, max⁡=f(1)=4\max=f(1)=4; f(0)=3f(0)=3, f(3)=0f(3)=0 nên min⁡=0\min=0.

Ví dụ 4 (khoảng, nửa khoảng)

Với y=x2−4x+1y=x^2-4x+1, xét trên (3;5](3;5] và trên [0;+∞)[0;+\infty).

Giải. Trên (3;5](3;5]: hàm tăng, f(5)=6f(5)=6 là GTLN (đạt tại x=5x=5). Giá trị f(3)=−2f(3)=-2 không đạt vì 33 không thuộc tập, nên không có GTNN. Trên [0;+∞)[0;+\infty): min⁡=f(2)=−3\min=f(2)=-3; không có GTLN vì hàm tiến tới +∞+\infty.

Ví dụ 5 (tham số, GTNN)

Tìm mm để GTNN của y=x2−2mx+1y=x^2-2mx+1 trên [0;2][0;2] bằng −1-1.

Giải. a=1>0a=1>0, h=mh=m.

  • m≤0m\le0: hàm tăng trên [0;2][0;2], min⁡=f(0)=1≠−1\min=f(0)=1\ne-1: loại.
  • 0<m<20<m<2: min⁡=f(m)=1−m2=−1⇒m2=2⇒m=2\min=f(m)=1-m^2=-1\Rightarrow m^2=2\Rightarrow m=\sqrt2 (nhận, vì 0<2<20<\sqrt2<2); m=−2m=-\sqrt2 loại.
  • m≥2m\ge2: hàm giảm, min⁡=f(2)=5−4m=−1⇒m=32\min=f(2)=5-4m=-1\Rightarrow m=\dfrac32, không thoả m≥2m\ge2: loại.

Đáp số: m=2m=\sqrt2.

-2-11234-3-2-1123456Ox = m

Bước 1 / 5

Hàm , , đỉnh có hoành độ chạy theo . Đoạn cần xét ; đường nét đứt là . (Hình vẽ .)

Ví dụ 6 (tham số, GTLN)

Tìm mm để GTLN của y=−x2+2mxy=-x^2+2mx trên [0;1][0;1] bằng 33.

Giải. a=−1<0a=-1<0, h=mh=m.

  • m≤0m\le0: hàm giảm trên [0;1][0;1], max⁡=f(0)=0≠3\max=f(0)=0\ne3: loại.
  • 0<m<10<m<1: max⁡=f(m)=m2=3⇒m=±3\max=f(m)=m^2=3\Rightarrow m=\pm\sqrt3, không thuộc (0;1)(0;1): loại.
  • m≥1m\ge1: hàm tăng, max⁡=f(1)=2m−1=3⇒m=2\max=f(1)=2m-1=3\Rightarrow m=2, thoả m≥1m\ge1.

Đáp số: m=2m=2.

Tiếp theoLuyện tập →