01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (hàm bậc nhất)
Xét sự biến thiên của trên .
Giải. Lấy bất kì. , nên . Hàm số nghịch biến trên .
Ví dụ 2 (hàm có hai chiều)
Xét sự biến thiên của trên .
Giải. Lấy . , nên .
- Trên : nên , : đồng biến.
- Trên : , : nghịch biến.
Giá trị tại chỗ đổi chiều: .
Bước 1 / 5
Ví dụ 3 (phân thức )
Xét sự biến thiên của .
Giải. . Với cùng khoảng: , nên .
- Trên : nên : nghịch biến.
- Trên : (hai số cùng âm) nên : nghịch biến.
Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng và , nhưng không nghịch biến trên cả hợp: chọn thì , trái với định nghĩa nghịch biến.
Giữ P và Q cùng một nhánh: T luôn âm. Đặt x₁ = −1, x₂ = 1: cát tuyến đi lên, trái với định nghĩa nghịch biến trên cả ℝ∖{0}.
Ví dụ 4 (căn thức)
Chứng minh đồng biến trên .
Giải. Với : (mẫu dương vì ). Vậy đồng biến.
Ví dụ 5 (phân thức bậc nhất)
Xét sự biến thiên của trên từng khoảng của tập xác định.
Giải. . .
Vậy . Trên cả hai thừa số cùng âm, tích dương; trên cả hai cùng dương. Cả hai khoảng đều có : hàm đồng biến trên mỗi khoảng và .
Ví dụ 6 (đọc đồ thị và so sánh giá trị)
Hàm số có đồ thị (qua , , , ). a) Nêu các khoảng đơn điệu. b) So sánh và , và và .
Giải. a) Nghịch biến trên và ; đồng biến trên .
b) cùng thuộc , nơi đồng biến nên (thực ra ). cùng thuộc , nơi nghịch biến nên (thực ra ).
Ví dụ 7 (tham số, hàm bậc nhất)
Tìm để hàm số nghịch biến trên .
Giải. Hệ số góc . Nghịch biến khi .
Ví dụ 8 (tham số, hàm bậc hai trên một khoảng)
Tìm để hàm số đồng biến trên .
Giải. , nên . Cần với mọi . Khi thì và có thể tiến gần tuỳ ý (nhưng không đạt ). Vậy với mọi khi và chỉ khi , tức .
(Kiểm: thì do ; thì với , được , hàm không đồng biến.)
Bước 1 / 4
Kéo m từ lớn về nhỏ: khi m > 1 vẫn còn một đoạn cam bên phải vạch x = 1. Từ m = 1 trở xuống, cả nhánh phải đều cyan. Ngưỡng đúng là m = 1.
Ví dụ 9 (hàm trị tuyệt đối, không đơn điệu trên cả )
Hàm có đơn điệu trên không? Nêu các khoảng đơn điệu.
Giải. Đồ thị là chữ V có đỉnh . Với ta có , : không tăng ngặt cũng không giảm ngặt, nên không đơn điệu trên . Nghịch biến trên (nhánh ), đồng biến trên (nhánh ).