LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

HS · 0240 phút

Tập xác định và tập giá trị

Số nào được vào, số nào ra

01Tự kiểm tra

  1. Tìm tập xác định của y=xx2−3x+2y = \dfrac{x}{x^2 - 3x + 2}.
Đáp án

x2−3x+2=(x−1)(x−2)≠0x^2 - 3x + 2 = (x - 1)(x - 2) \ne 0, nên D=R∖{1;2}D = \mathbb{R} \setminus \{1; 2\}.

  1. Tìm tập xác định của y=4−2x+1x+1y = \sqrt{4 - 2x} + \dfrac{1}{\sqrt{x + 1}}.
Đáp án

4−2x≥0⇒x≤24 - 2x \ge 0 \Rightarrow x \le 2 và x+1>0⇒x>−1x + 1 > 0 \Rightarrow x > -1. D=(−1;2]D = (-1; 2].

  1. Tìm mm để y=1x−2m+1y = \dfrac{1}{x - 2m + 1} xác định trên [3;5][3; 5].
Đáp án

Cần 2m−1∉[3;5]2m - 1 \notin [3; 5], tức 2m−1<32m - 1 < 3 hoặc 2m−1>52m - 1 > 5: m<2m < 2 hoặc m>3m > 3.

  1. Tìm tập giá trị của y=−x2+4y = -x^2 + 4.
Đáp án

−x2≤0-x^2 \le 0 nên y≤4y \le 4, và đạt mọi giá trị y≤4y \le 4. T=(−∞;4]T = (-\infty; 4].

  1. Tìm mm để y=x−my = \sqrt{x - m} xác định trên (1;+∞)(1; +\infty).
Đáp án

D=[m;+∞)D = [m; +\infty). Cần (1;+∞)⊂[m;+∞)(1; +\infty) \subset [m; +\infty): m≤1m \le 1.

Luyện tập · tập xác định, tập giá trị

Cho . Với đề này em lần lượt tìm tập xác định, đếm số nguyên, rồi làm thêm hai câu về tham số và tập giá trị.

Tập xác định của hàm số trên là: