LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TTB2 · 0130 phút

Tam thức bậc hai, nghiệm và biệt thức

Parabol cắt trục Ox

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Nhận biết tam thức bậc hai, tính biệt thức, tìm nghiệm

  1. Khai triển, thu gọn biểu thức về dạng ax2+bx+cax^2 + bx + c và kiểm tra a≠0a \ne 0 (nếu aa chứa tham số, tìm điều kiện để a≠0a \ne 0).
  2. Đọc aa, bb, cc kèm dấu. Nếu bb chẵn, đặt b′=b/2b' = b/2 và dùng Δ′=b′2−ac\Delta' = b'^2 - ac.
  3. Tính Δ\Delta hoặc Δ′\Delta', xác định số nghiệm.
  4. Nếu có nghiệm, tính nghiệm bằng công thức tương ứng và, khi cần, viết f(x)f(x) dưới dạng tích.
  5. Kiểm lại bằng f(xi)=0f(x_i) = 0 hoặc hệ thức Viète.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Quên kiểm tra a≠0a \ne 0Khi a=0a = 0 không còn là bậc hai, công thức Δ\Delta vô nghĩaLuôn viết điều kiện a≠0a \ne 0 trước, nhất là khi aa chứa tham số
Đọc sai dấu hệ số, ví dụ x2−5x+6x^2 - 5x + 6 lấy b=5b = 5Δ\Delta không đổi nhưng −b-b trong công thức nghiệm đổi dấuGhi a=…a = \dots, b=…b = \dots, c=…c = \dots kèm dấu ra nháp
Dùng Δ′\Delta' nhưng chia cho 2a2aCông thức thu gọn chia cho aaNhớ: Δ\Delta đi với 2a2a, Δ′\Delta' đi với aa
Khẳng định "Δ<0\Delta < 0 thì f(x)<0f(x) < 0"Δ<0\Delta < 0 chỉ nói rằng không có nghiệm; dấu của ff phụ thuộc aaChờ định lí dấu ở bài 2
Tính Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac sai dấu khi aa hoặc cc âm−4ac-4ac có hai dấu trừ ghép nhauĐặt dấu ngoặc: −4⋅(−3)⋅(−1)-4\cdot(-3)\cdot(-1)
Tiếp theoVí dụ →