01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (tập con)
Cho và . Tìm để .
Giải. luôn khác rỗng ().
- Phía trái: đầu mút thuộc (đóng), còn không thuộc (mở). Nếu thì mà . Vậy phải , tức .
- Phía phải: mở tại , đóng tại . Cho phép (khi đó nằm trong ). Vậy , tức .
Kết hợp: , tức . Thử biên: thì chứa (loại); thì (nhận).
Ví dụ 2 (rời nhau)
Với , như Ví dụ 1, tìm để .
Giải. rời khi nằm bên trái hoặc bên phải .
- Bên trái: đầu phải của (mở) và đầu trái của (mở). Nếu thì và không chung điểm. Vậy cho phép dấu bằng: , tức .
- Bên phải: đầu trái của (đóng) và đầu phải của (đóng). Nếu thì cả hai chứa điểm , giao khác rỗng. Vậy phải , tức .
Đáp số: . Thử biên: thì , rời ; thì , chung điểm với .
Ví dụ 3 (có trường hợp tập rỗng)
Cho , . Tìm để .
Giải. Trường hợp : . Khi đó hiển nhiên. Trường hợp : . Cần (cả hai đóng tại đầu trái nên được bằng) tức ; và (vì mở tại mà đóng tại ) tức . Vậy .
Hợp hai trường hợp: . Điểm bị loại: khi đó và .
Bước 1 / 4
Ví dụ 4 (hợp bằng , giao khác rỗng)
Cho và . Tìm để a) ; b) .
Giải. a) Hai tập phủ kín trục khi không có khe hở: mọi số phải thuộc , tức (số không thuộc nên phải thuộc ). Vậy . Thử biên: thì (nhận). b) khi có số vừa vừa , tức . Thử biên: thì (loại).
Ví dụ 5 (giao đúng một điểm)
Cho , . Tìm để có đúng một phần tử. Với những nào thì ?
Giải. Giao của hai đoạn có đúng một điểm khi chúng chỉ chạm nhau ở đầu mút:
- bên trái, chạm tại : , khi đó và ;
- bên phải, chạm tại : , khi đó và .
Giao khác rỗng khi và , tức . Vậy đáp số: đúng một phần tử khi ; khác rỗng khi .
Ví dụ 6 (trường hợp không có )
Cho , như Ví dụ 1. Tìm để .
Giải. cần: đầu trái của (mở) nằm không bên trái (đóng): , tức ; đầu phải của (đóng) phải nằm bên trong mà mở tại : , tức . Hai điều kiện và mâu thuẫn, không có nào. Dễ hiểu: độ dài là , nhỏ hơn độ dài là , nên không thể nằm trong .