- Liệt kê {x∈N∣x≤4} và cho biết có bao nhiêu phần tử.
Đáp án
{0;1;2;3;4}, có 5 phần tử.
- Liệt kê {x∈Z∣−2≤3x+1<8}.
Đáp án
−3≤3x<7⟺−1≤x<37. Số nguyên: {−1;0;1;2}.
- Tập {x∈R∣x2−2x+5=0} có phần tử nào không?
Đáp án
Δ′=1−5=−4<0 nên vô nghiệm: tập rỗng ∅.
- Viết {3;6;9;12;15} bằng tính chất đặc trưng.
Đáp án
{3k∣k∈N∗, k≤5}, hoặc {x∈N∗∣x chia heˆˊt cho 3, x≤15}.
- Điền ∈ hoặc ∈/: −3 ⋯ Z; 43 ⋯ Q; 3 ⋯ Q.
Đáp án
∈; ∈; ∈/.