LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

HTL · 0425 phút

Định lí sin

Cạnh, góc đối diện và 2R

01Tự kiểm tra

  1. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 66.
Đáp án

R=62sin⁡60∘=63=23R = \dfrac{6}{2\sin 60^\circ} = \dfrac{6}{\sqrt3} = 2\sqrt3.

  1. Tam giác có a=5a = 5, A=150∘A = 150^\circ. Tính RR.
Đáp án

R=52⋅12=5R = \dfrac{5}{2\cdot\dfrac12} = 5.

  1. Tam giác ABCABC có sin⁡A:sin⁡B:sin⁡C=3:4:5\sin A : \sin B : \sin C = 3 : 4 : 5. Tam giác đó có đặc điểm gì?
Đáp án

a:b:c=3:4:5a : b : c = 3 : 4 : 5, và 32+42=523^2 + 4^2 = 5^2 nên tam giác vuông tại CC.

  1. Tam giác có A=45∘A = 45^\circ, B=30∘B = 30^\circ, b=2b = 2. Tính aa.
Đáp án

a=bsin⁡Asin⁡B=2⋅2212=22a = \dfrac{b\sin A}{\sin B} = \dfrac{2\cdot\dfrac{\sqrt2}{2}}{\dfrac12} = 2\sqrt2.

Luyện tập · định lí sin

Tam giác có . Kết quả là số nguyên.

ABC√2?
đơn vị
°