LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

OXK · 0640 phút

Tính theo phương trình oxi hoá – khử, hiệu suất và luyện kim

Quặng, hiệu suất, tấn kg kmol m³

01Tự kiểm tra

  1. Khử 0,20{,}2 mol Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3} bằng CO dư (hiệu suất 100%100\%): thu bao nhiêu gam Fe?
Đáp án

n(Fe)=0,4n(\mathrm{Fe}) = 0{,}4 mol, m=0,4×56=22,4m = 0{,}4 \times 56 = 22{,}4 g.

  1. Quặng chứa 70%70\% Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3}. Có 11 tấn quặng, m(Fe2O3)m(\mathrm{Fe_2O_3}) nguyên chất?
Đáp án

1000×0,7=7001000 \times 0{,}7 = 700 kg.

  1. Muốn thu 8,968{,}96 g Fe với hiệu suất 80%80\%, cần lí thuyết bao nhiêu gam Fe?
Đáp án

8,96/0,8=11,28{,}96 / 0{,}8 = 11{,}2 g (chia hiệu suất).

  1. 0,30{,}3 mol CO cần dùng ở 25 °C, 1 bar tương ứng thể tích bao nhiêu?
Đáp án

0,3×24,79=7,4370{,}3 \times 24{,}79 = 7{,}437 L.

  1. Cho 0,10{,}1 mol Fe và 0,10{,}1 mol Cl2\mathrm{Cl_2} phản ứng (2Fe+3Cl2→2FeCl3\mathrm{2Fe} + \mathrm{3Cl_2} \rightarrow \mathrm{2FeCl_3}): chất nào hết?
Đáp án

Fe: 0,1/2=0,050{,}1/2 = 0{,}05; Cl2\mathrm{Cl_2}: 0,1/3≈0,0330{,}1/3 \approx 0{,}033. Cl2\mathrm{Cl_2} nhỏ hơn nên Cl2\mathrm{Cl_2} hết, Fe dư.

Luyện tập · luyện kim

Quặng hematite chứa , , hiệu suất , gang chứa Fe. Đơn vị kg, kmol, m³ ().

kg
kg
kg
m³
kg