01Kiến thức cần nhớ
1. Liên kết và
Liên kết cộng hoá trị hình thành khi các orbital nguyên tử xen phủ nhau:
- Liên kết : xen phủ trục (đầu–đầu) dọc đường nối hai hạt nhân. Bền, đám mây electron tập trung giữa hai nguyên tử.
- Liên kết : xen phủ bên (hai orbital song song), đám mây nằm ở hai phía mặt phẳng chứa trục liên kết. Xen phủ kém hơn nên yếu hơn .
Mọi liên kết đơn là . Liên kết đôi gồm . Liên kết ba gồm .
| Liên kết | ||
|---|---|---|
| Đơn | ||
| Đôi | ||
| Ba |
Kéo để xoay. Chọn C₂H₆, C₂H₄, C₂H₂, N₂ và đếm: que xanh là σ, thuỳ vàng là π. Liên kết ba có hai cặp thuỳ vuông góc nhau. Tắt σ hoặc π để nhìn riêng từng loại.
2. Độ dài và năng lượng liên kết
- Độ dài liên kết: khoảng cách giữa hai hạt nhân, đơn vị .
- Năng lượng liên kết : năng lượng cần để phá vỡ một mol liên kết ở thể khí thành nguyên tử, đơn vị . càng lớn, liên kết càng bền, càng khó phá vỡ.
Cùng cặp nguyên tử, bậc liên kết tăng thì độ dài giảm, năng lượng tăng:
| Liên kết | Độ dài (pm) | (kJ/mol) |
|---|---|---|
Các giá trị là số liệu tham khảo (trung bình); đề thật cho bảng kèm theo. Năng lượng liên kết () nhỏ hơn , vì liên kết yếu hơn : cho .
Một số năng lượng liên kết (kJ/mol, tham khảo): ; ; ; ; ; ; ; .
| Liên kết | Số lượng | Eb (kJ/mol) | Tích (kJ) |
|---|---|---|---|
| H–O | 2 | 463 | 926 |
Chọn một phân tử: bảng đếm từng loại liên kết, nhân với năng lượng liên kết rồi cộng. Chọn thêm “So sánh với” N₂, O₂, Cl₂ để thấy liên kết ba bền nhất.
02Tóm tắt
| Ý | Nội dung |
|---|---|
| Xen phủ trục, bền; mọi liên kết có đúng | |
| Xen phủ bên, yếu hơn; đôi , ba | |
| Đếm | số liên kết; |
| Lớn thì bền và ngắn; tổng |