01Kiến thức cần nhớ
1. Định luật bảo toàn electron
Trong một phản ứng (hay một chuỗi phản ứng) oxi hoá – khử, electron không sinh ra cũng không mất đi:
Số mol electron của một chất: .
| n(e) nhường | 0,5 mol |
| n(H₂) = V / 24,79 | 0,1 mol |
| n(e) nhận = 2·n(H₂) | 0,2 mol |
| m kim loại | 5,1 g |
| m muối clorua | 22,85 g |
Kéo số mol các kim loại ở đĩa trái, rồi chỉnh V(H₂) ở đĩa phải. Đòn cân nghiêng về bên nào có nhiều electron hơn; bấm “Đặt V cho thăng bằng”. Thử đổi Fe sang +3 để thấy kết quả sai với acid loãng, và thêm Cu để thấy kim loại không tan không đóng góp electron.
2. Kim loại với HCl và loãng
- Kim loại đứng trước hydro trong dãy hoạt động hoá học (Mg, Al, Zn, Fe...) đẩy được hydro: .
- Cu, Ag không tan trong HCl, loãng.
- nhận electron: , vậy .
- Với acid loãng không có tính oxi hoá của gốc, Fe lên (, ), không lên .
| Kim loại | Hoá trị khi tạo muối với HCl | Electron mỗi nguyên tử |
|---|---|---|
| Mg, Zn | ||
| Al | ||
| Fe |
Thể tích khí ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar): .
3. Hỗn hợp kim loại: lập hệ phương trình
Với hỗn hợp hai kim loại mol A và mol B: một phương trình theo khối lượng (), một phương trình theo electron (). Giải hệ để được , . Khối lượng muối clorua: với trong HCl.
| 24x + 27y | 6,15 g (đề: 5,1) |
| 2x + 3y | 0,55 mol (đề: 0,5) |
| V(H₂) tương ứng | 6,817 L |
Nghiệm: x = 0,1 mol Mg, y = 0,1 mol Al.
Đường cam là khối lượng 24x + 27y = m, đường xanh là electron 2x + 3y = 2n(H₂). Kéo điểm trắng (hoặc dùng thanh trượt) tới giao điểm của hai đường. Đổi m và V(H₂) để ra đề mới.
02Tóm tắt
| Ý | Nội dung |
|---|---|
| Định luật | |
| Với acid loãng | ; Fe lên ; Cu, Ag không tan |
| Thể tích khí | L (25 °C, 1 bar) |
| Hỗn hợp | Khối lượng electron: hệ hai phương trình |
| Khối lượng muối |
03Mở rộng
Dạng: Bảo toàn electron với loãng, đặc
Đây là chất oxi hoá mạnh: gốc acid ( hoặc ) bị khử chứ không phải . Số electron nhận mỗi phân tử sản phẩm: : ( loãng), : ( đặc), : ( đặc nóng), : cho nguyên tử N. Al và Fe thụ động trong và đặc nguội.
- Cu ( mol) với loãng, dư: . Bảo toàn electron: , mol, L.
- Cùng lượng Cu với đặc nóng: , mol, L, phản ứng mol.
Dạng: Hỗn hợp kim loại với , nhiều sản phẩm khử, muối ammonium
Ví dụ: mol Mg và mol Al tan hết trong loãng, thu mol và dung dịch X. mol; nhận mol. Phần electron còn lại mol phải do nhận (): mol. Khối lượng muối: g (từ , , ). phản ứng mol.