01Kiến thức cần nhớ
1. Nguyên tắc
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chỉ có electron chuyển từ chất khử sang chất oxi hoá, không tự sinh ra hay mất đi:
Đây là điều kiện để tìm hệ số của chất khử và chất oxi hoá. Các hệ số còn lại tìm từ bảo toàn nguyên tố (H, O, gốc acid...).
2. Năm bước cân bằng
- Xác định số oxi hoá của mọi nguyên tố, tìm nguyên tố đổi số oxi hoá.
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử cho các nguyên tố đó, kèm số (chú ý chỉ số nguyên tử trong phân tử).
- Nhân hệ số để số nhường bằng số nhận (bội chung nhỏ nhất).
- Đặt hệ số tìm được vào phương trình cho chất khử, chất oxi hoá và sản phẩm tương ứng.
- Cân bằng nguyên tố còn lại (kim loại, gốc acid, rồi H, cuối cùng O), kiểm tra lại cả hai vế.
| Nguyên tố | Vế trái | Vế phải | |
|---|---|---|---|
| Na | 1 | 1 | ✓ |
| Br | 1 | 2 | ✗ |
| Cl | 2 | 1 | ✗ |
| Nguyên tố đổi | Số oxi hoá | Số nguyên tử | e |
|---|---|---|---|
| Br (NaBr) | −1 → 0 | 1 | −1 |
| Cl (Cl₂) | 0 → −1 | 2 | +2 |
Chọn phản ứng, bấm − và + để đặt hệ số. Nhìn hai thanh electron: nhường (cam) phải dài bằng nhận (xanh). Rồi sửa các nguyên tố còn lệch ở bảng đếm nguyên tử. Bấm Gợi ý để xem lần lượt từng bước.
3. Nguyên tố có nhiều nguyên tử trong phân tử
Khi chất có nhiều nguyên tử cùng đổi số oxi hoá, nhân số nguyên tử với độ đổi số oxi hoá. Ví dụ có nguyên tử Fe, mỗi nguyên tử nhận , nên mỗi phân tử nhận . Tương tự có nguyên tử O, mỗi nguyên tử nhận nên một phân tử nhận .
4. Nhiều nguyên tố cùng nhường electron
Khi một chất chứa hai nguyên tố cùng tăng số oxi hoá (ví dụ với Fe và S), cộng electron nhường của mọi nguyên tố trong một phân tử: nhường . Sau đó cân bằng electron cho cả phân tử, không tách riêng từng nguyên tố.
02Tóm tắt
| Bước | Việc làm |
|---|---|
| 1 | Số oxi hoá của mọi nguyên tố, tìm nguyên tố đổi |
| 2 | Quá trình oxi hoá và quá trình khử kèm số nguyên tử và số |
| 3 | Nhân hệ số cho nhường nhận |
| 4 | Đặt hệ số cho chất khử, chất oxi hoá, sản phẩm |
| 5 | Cân bằng nguyên tố còn lại: kim loại, gốc acid, H, O |
| Kiểm | Nguyên tố, điện tích, và nhường nhận |
03Mở rộng
Phản ứng có HNO₃ và chất khử hai nguyên tố. có Cu (mỗi nguyên tử , hai nguyên tử ) và S (), tổng cho mỗi phân tử. bị khử thành NO: . Bội chung nhỏ nhất của và là : nhân cho , nhân cho NO. Phương trình:
N: (một phần làm môi trường tạo muối, xem bài sau); H: ; O: .
Hợp chất có số oxi hoá trung bình. Với (Fe trung bình ) lên , mỗi phân tử nhường . Với tạo NO (nhận ):
Fe: ; N: ; H: ; O: .