LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

OXK · 0540 phút

Bảo toàn electron: kim loại với acid loãng

n(e) = 2n(H₂), hỗn hợp Mg và Al

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Bảo toàn electron, kim loại với HCl hoặc H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng

  1. Xác định kim loại có phản ứng không (đứng trước H), và mức oxi hoá khi tạo muối (Fe lên +2+2).
  2. Tính n(H2)=V/24,79n(\mathrm{H_2}) = V / 24{,}79 (hoặc từ khối lượng), suy ra n(e nhận)=2 n(H2)n(e\ \text{nhận}) = 2\,n(\mathrm{H_2}).
  3. Viết n(e nhường)=∑ni×hoaˊ trịin(e\ \text{nhường}) = \sum n_i \times \text{hoá trị}_i và đặt bằng n(e nhận)n(e\ \text{nhận}).
  4. Một kim loại: tính nn rồi MM hoặc khối lượng. Hai kim loại: thêm phương trình khối lượng, giải hệ.
  5. Tính phần trăm hoặc khối lượng muối: m(muoˆˊi)=m(kim loại)+m(goˆˊc acid)m(\text{muối}) = m(\text{kim loại}) + m(\text{gốc acid}).

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Cho Fe lên Fe3+\mathrm{Fe^{3+}} khi tác dụng HClAcid loãng chỉ đưa Fe lên +2+2Fe với H+\mathrm{H^+}: +2+2
Quên hệ số 22 trong n(e)=2 n(H2)n(e) = 2\,n(\mathrm{H_2})Mỗi H2\mathrm{H_2} nhận 2e2eViết 2H++2e→H2\mathrm{2H^+} + \mathrm{2e} \rightarrow \mathrm{H_2}
Dùng 22,422{,}4 L/molChương trình dùng 24,7924{,}79 L/mol ở 25 °C, 1 barĐọc điều kiện đề
Tính Cu có phản ứng với HClCu đứng sau HKiểm dãy hoạt động
Quên Al hoá trị III khi lập phương trình electronAl nhường 3e3eGhi bảng hoá trị trước
Giải hệ nhưng không kiểm nghiệm dươngSố mol phải dươngThử lại vào hai phương trình
Tiếp theoVí dụ →