LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MDH · 0335 phút

Đơn vị đo và xử lí số liệu thí nghiệm

nm, pm, Å, mL, L, trung bình và sai số

01Tự kiểm tra

  1. Đổi 154 pm154\ \text{pm} ra Å.
Đáp án

154 pm=1,54 A˚154\ \text{pm} = 1{,}54\ \text{Å} (chia 100).

  1. 0,096 nm0{,}096\ \text{nm} bằng bao nhiêu pm?
Đáp án

96 pm96\ \text{pm}.

  1. Ba lần đo 20,020{,}0; 20,220{,}2; 19,8 mL19{,}8\ \text{mL}. Giá trị trung bình là bao nhiêu?
Đáp án

Vˉ=20,0 mL\bar V = 20{,}0\ \text{mL}.

  1. Vì sao không nên ghi V=12,5333 mLV = 12{,}5333\ \text{mL} khi dùng buret chia 0,1 mL0{,}1\ \text{mL}?
Đáp án

Dụng cụ không cho độ chính xác đến mức đó; phải làm tròn theo sai số.

Luyện tập · đơn vị và số liệu
Dùng , .
nm

Ba lần đo thể tích: mL; sai số dụng cụ .

mL
%