LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TDP · 0430 phút

Tốc độ phản ứng từ thể tích khí thu được

V → n → ΔC → v, 24,79 L/mol

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Tốc độ từ thể tích khí thu được theo thời gian

  1. Viết phương trình cân bằng; ghi hệ số của khí và của chất đầu cần tính.
  2. Đổi VkhıˊV_{\text{khí}} sang lít, tính nkhıˊ=V/24,79n_{\text{khí}} = V/24{,}79.
  3. Suy ra nn chất đầu đã phản ứng theo hệ số.
  4. Đổi thể tích dung dịch sang lít, tính ∣ΔC∣=n/Vdd\lvert\Delta C\rvert = n / V_{\text{dd}}.
  5. vˉchaˆˊt=∣ΔC∣/Δt\bar v_{\text{chất}} = \lvert\Delta C\rvert / \Delta t (giây), tốc độ phản ứng vˉ=vˉchaˆˊt/hệ soˆˊ\bar v = \bar v_{\text{chất}} / \text{hệ số}.
  6. Nếu đề cho dãy VV theo tt: tính vˉ\bar v từng khoảng bằng hiệu thể tích hai lần đo liên tiếp chia cho Δt\Delta t.
  7. Bài ngược (cho vˉ\bar v, tìm VV): nkhıˊ=c⋅vˉ⋅Vdd⋅Δtn_{\text{khí}} = c \cdot \bar v \cdot V_{\text{dd}} \cdot \Delta t rồi V=24,79 nV = 24{,}79\,n.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Không đổi mL sang L24,7924{,}79 có đơn vị L/molViết VV bằng lít trước khi chia
Dùng 22,4 L/mol22{,}4\ \text{L/mol}Đó là điều kiện tiêu chuẩn cũ, không phải đkc của SGKDùng 24,7924{,}79
Quên VddV_{\text{dd}} khi tính nồng độΔC=n/Vdd\Delta C = n / V_{\text{dd}} cần lít50 mL=0,050 L50\ \text{mL} = 0{,}050\ \text{L}
Quên hệ số 22 của HClnHCl=2 nH2n_{\mathrm{HCl}} = 2\,n_{\mathrm{H_2}}Viết tỉ lệ mol từ phương trình
Lấy VV tích luỹ làm ΔV\Delta V của từng khoảngTốc độ từng khoảng cần hiệu hai lần đoTrừ hai giá trị liền kề
Tính tốc độ phản ứng bằng tốc độ mất HClChưa chia cho hệ số 22Chia hệ số
Tiếp theoVí dụ →