LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TDP · 0430 phút

Tốc độ phản ứng từ thể tích khí thu được

V → n → ΔC → v, 24,79 L/mol

01Tự kiểm tra

  1. Thu được 12,395 mL12{,}395\ \text{mL} khí H2\mathrm{H_2} sau 10 s10\ \text{s}. Tính tốc độ tạo H2\mathrm{H_2} (mol/s).
Đáp án

n=12,395×10−3/24,79=5,0×10−4 moln = 12{,}395\times10^{-3}/24{,}79 = 5{,}0\times10^{-4}\ \text{mol}; tốc độ =5,0×10−4/10=5,0×10−5 mol/s= 5{,}0\times10^{-4}/10 = 5{,}0\times10^{-5}\ \text{mol/s}.

  1. Zn dư trong 20 mL20\ \text{mL} HCl; sau 20 s20\ \text{s} thu 24,79 mL24{,}79\ \text{mL} H2\mathrm{H_2}. Tính độ giảm nồng độ HCl.
Đáp án

n(H2)=1,0×10−3n(\mathrm{H_2}) = 1{,}0\times10^{-3}; n(HCl)=2,0×10−3n(\mathrm{HCl}) = 2{,}0\times10^{-3}; ΔC=2,0×10−3/0,020=0,10 M\Delta C = 2{,}0\times10^{-3}/0{,}020 = 0{,}10\ \text{M}.

  1. Cũng thí nghiệm trên, tính tốc độ của phản ứng Zn+2HCl→ZnCl2+H2\mathrm{Zn} + 2\mathrm{HCl} \rightarrow \mathrm{ZnCl_2} + \mathrm{H_2}.
Đáp án

vˉHCl=0,10/20=5,0×10−3\bar v_{\mathrm{HCl}} = 0{,}10/20 = 5{,}0\times10^{-3}; vˉ=5,0×10−3/2=2,5×10−3 mol/(L⋅s)\bar v = 5{,}0\times10^{-3}/2 = 2{,}5\times10^{-3}\ \text{mol/(L}\cdot\text{s)}.

  1. Phản ứng tạo khí có vˉ=2,0×10−4 mol/(L⋅s)\bar v = 2{,}0\times10^{-4}\ \text{mol/(L}\cdot\text{s)}, hệ số khí là 11, Vdd=0,25 LV_{\text{dd}} = 0{,}25\ \text{L}. Sau 60 s60\ \text{s} thu được bao nhiêu mL khí (đkc)?
Đáp án

n=1×2,0×10−4×0,25×60=3,0×10−3 moln = 1\times2{,}0\times10^{-4}\times0{,}25\times60 = 3{,}0\times10^{-3}\ \text{mol}; V=3,0×10−3×24,79=74,37 mLV = 3{,}0\times10^{-3}\times24{,}79 = 74{,}37\ \text{mL}.

Luyện tập · tốc độ từ thể tích khí
Cho Zn dư vào dung dịch HCl: . Sau thu được khí (đkc, ).
M
mL