01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (sắt với chlorine dư)
Đốt g trong khí dư tạo . Tính thể tích (đkc) đã phản ứng và khối lượng muối.
Giải. mol. : mol, L; g.
Ví dụ 2 (đồng)
Đốt g trong dư. Tính khối lượng muối và thể tích .
Giải. mol; : g, L.
Ví dụ 3 (chất dư)
Cho mol tác dụng với L (đkc). Chất nào dư, khối lượng muối thu được?
Giải. mol. cần cho mol là mol : hết. mol, g. dư mol ( g).
Ví dụ 4 (tìm kim loại)
Cho g kim loại (hoá trị II) tác dụng hết với , thu g muối . Xác định .
Giải. g, mol . g/mol: .
Ví dụ 5 (hỗn hợp Mg, Al với HCl)
Hỗn hợp gồm mol và mol (nặng g) tan hết trong dư. Tính (đkc), số mol phản ứng, khối lượng muối.
Giải. mol, L. mol. g; kiểm tra bằng bảo toàn: g.
Ví dụ 6 (tìm thành phần hỗn hợp)
Hỗn hợp và nặng g tan hết trong dư, thu L (đkc). Tính phần trăm khối lượng .
Giải. mol. Hệ: và . Từ phương trình thứ hai ; thay vào: , nên , , . g, .
Bước 1 / 3
Ví dụ 7 (Fe, Cu: HCl và Cl₂)
Hỗn hợp mol và mol . (a) Cho vào dư: tính và khối lượng chất rắn không tan. (b) Đốt trong dư: tính khối lượng muối và .
Giải. (a) Chỉ tan: mol, L; không tan: g; muối : g. (b) mol và mol : g. Electron: mol nên mol, L.