LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

HAL · 0640 phút

Kim loại với chlorine và hydrochloric acid: tính theo phương trình và hỗn hợp

Chất dư, hỗn hợp Mg Al, Fe và Cu

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (sắt với chlorine dư)

Đốt 5,65{,}6 g Fe\mathrm{Fe} trong khí Cl2\mathrm{Cl_2} dư tạo FeCl3\mathrm{FeCl_3}. Tính thể tích Cl2\mathrm{Cl_2} (đkc) đã phản ứng và khối lượng muối.

Giải. n(Fe)=5,6/56=0,1n(\mathrm{Fe}) = 5{,}6/56 = 0{,}1 mol. 2Fe+3Cl2→2FeCl3\mathrm{2Fe} + \mathrm{3Cl_2} \rightarrow \mathrm{2FeCl_3}: n(Cl2)=1,5×0,1=0,15n(\mathrm{Cl_2}) = 1{,}5 \times 0{,}1 = 0{,}15 mol, V=0,15×24,79=3,7185 L≈3,72V = 0{,}15 \times 24{,}79 = 3{,}7185\ \text{L} \approx 3{,}72 L; m(FeCl3)=0,1×162,5=16,25m(\mathrm{FeCl_3}) = 0{,}1 \times 162{,}5 = 16{,}25 g.

Ví dụ 2 (đồng)

Đốt 6,46{,}4 g Cu\mathrm{Cu} trong Cl2\mathrm{Cl_2} dư. Tính khối lượng muối và thể tích Cl2\mathrm{Cl_2}.

Giải. n(Cu)=0,1n(\mathrm{Cu}) = 0{,}1 mol; Cu+Cl2→CuCl2\mathrm{Cu} + \mathrm{Cl_2} \rightarrow \mathrm{CuCl_2}: m(CuCl2)=0,1×135=13,5m(\mathrm{CuCl_2}) = 0{,}1 \times 135 = 13{,}5 g, V(Cl2)=0,1×24,79=2,479V(\mathrm{Cl_2}) = 0{,}1 \times 24{,}79 = 2{,}479 L.

Ví dụ 3 (chất dư)

Cho 0,20{,}2 mol Fe\mathrm{Fe} tác dụng với 3,71853{,}7185 L Cl2\mathrm{Cl_2} (đkc). Chất nào dư, khối lượng muối thu được?

Giải. n(Cl2)=3,7185/24,79=0,15n(\mathrm{Cl_2}) = 3{,}7185/24{,}79 = 0{,}15 mol. Cl2\mathrm{Cl_2} cần cho 0,20{,}2 mol Fe\mathrm{Fe} là 0,30{,}3 mol >0,15> 0{,}15: Cl2\mathrm{Cl_2} hết. n(FeCl3)=0,15×2/3=0,1n(\mathrm{FeCl_3}) = 0{,}15 \times 2/3 = 0{,}1 mol, m=16,25m = 16{,}25 g. Fe\mathrm{Fe} dư 0,2−0,1=0,10{,}2 - 0{,}1 = 0{,}1 mol (5,65{,}6 g).

Ví dụ 4 (tìm kim loại)

Cho 2,42{,}4 g kim loại M\mathrm{M} (hoá trị II) tác dụng hết với Cl2\mathrm{Cl_2}, thu 9,59{,}5 g muối MCl2\mathrm{MCl_2}. Xác định M\mathrm{M}.

Giải. m(Cl2)=9,5−2,4=7,1m(\mathrm{Cl_2}) = 9{,}5 - 2{,}4 = 7{,}1 g, n(Cl2)=7,1/71=0,1n(\mathrm{Cl_2}) = 7{,}1/71 = 0{,}1 mol =n(M)= n(\mathrm{M}). M=2,4/0,1=24M = 2{,}4/0{,}1 = 24 g/mol: Mg\mathrm{Mg}.

Ví dụ 5 (hỗn hợp Mg, Al với HCl)

Hỗn hợp gồm 0,10{,}1 mol Mg\mathrm{Mg} và 0,20{,}2 mol Al\mathrm{Al} (nặng 7,87{,}8 g) tan hết trong HCl\mathrm{HCl} dư. Tính V(H2)V(\mathrm{H_2}) (đkc), số mol HCl\mathrm{HCl} phản ứng, khối lượng muối.

Giải. n(H2)=0,1+1,5×0,2=0,4n(\mathrm{H_2}) = 0{,}1 + 1{,}5 \times 0{,}2 = 0{,}4 mol, V=0,4×24,79=9,916V = 0{,}4 \times 24{,}79 = 9{,}916 L. n(HCl)=2×0,4=0,8n(\mathrm{HCl}) = 2 \times 0{,}4 = 0{,}8 mol. m(muoˆˊi)=0,1×95+0,2×133,5=36,2m(\text{muối}) = 0{,}1 \times 95 + 0{,}2 \times 133{,}5 = 36{,}2 g; kiểm tra bằng bảo toàn: 7,8+71×0,4=36,27{,}8 + 71 \times 0{,}4 = 36{,}2 g.

Ví dụ 6 (tìm thành phần hỗn hợp)

Hỗn hợp Mg\mathrm{Mg} và Al\mathrm{Al} nặng 7,87{,}8 g tan hết trong HCl\mathrm{HCl} dư, thu 9,9169{,}916 L H2\mathrm{H_2} (đkc). Tính phần trăm khối lượng Mg\mathrm{Mg}.

Giải. n(H2)=9,916/24,79=0,4n(\mathrm{H_2}) = 9{,}916/24{,}79 = 0{,}4 mol. Hệ: 24x+27y=7,824x + 27y = 7{,}8 và x+1,5y=0,4x + 1{,}5y = 0{,}4. Từ phương trình thứ hai x=0,4−1,5yx = 0{,}4 - 1{,}5y; thay vào: 9,6−36y+27y=7,89{,}6 - 36y + 27y = 7{,}8, nên 9y=1,89y = 1{,}8, y=0,2y = 0{,}2, x=0,1x = 0{,}1. m(Mg)=2,4m(\mathrm{Mg}) = 2{,}4 g, %m(Mg)=2,4/7,8×100%≈30,77%\%m(\mathrm{Mg}) = 2{,}4/7{,}8 \times 100\% \approx 30{,}77\%.

x (mol Mg)0,10,20,10,2y

Bước 1 / 3

mol. Gọi , . Electron: .

Ví dụ 7 (Fe, Cu: HCl và Cl₂)

Hỗn hợp 0,10{,}1 mol Fe\mathrm{Fe} và 0,050{,}05 mol Cu\mathrm{Cu}. (a) Cho vào HCl\mathrm{HCl} dư: tính V(H2)V(\mathrm{H_2}) và khối lượng chất rắn không tan. (b) Đốt trong Cl2\mathrm{Cl_2} dư: tính khối lượng muối và V(Cl2)V(\mathrm{Cl_2}).

Giải. (a) Chỉ Fe\mathrm{Fe} tan: n(H2)=0,1n(\mathrm{H_2}) = 0{,}1 mol, V=2,479V = 2{,}479 L; Cu\mathrm{Cu} không tan: 0,05×64=3,20{,}05 \times 64 = 3{,}2 g; muối FeCl2\mathrm{FeCl_2}: 0,1×127=12,70{,}1 \times 127 = 12{,}7 g. (b) 0,10{,}1 mol FeCl3\mathrm{FeCl_3} và 0,050{,}05 mol CuCl2\mathrm{CuCl_2}: m=0,1×162,5+0,05×135=23,0m = 0{,}1 \times 162{,}5 + 0{,}05 \times 135 = 23{,}0 g. Electron: 3×0,1+2×0,05=0,43 \times 0{,}1 + 2 \times 0{,}05 = 0{,}4 mol =2 n(Cl2)= 2\,n(\mathrm{Cl_2}) nên n(Cl2)=0,2n(\mathrm{Cl_2}) = 0{,}2 mol, V=0,2×24,79=4,958V = 0{,}2 \times 24{,}79 = 4{,}958 L.

Tiếp theoLuyện tập →