LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

HAL · 0640 phút

Kim loại với chlorine và hydrochloric acid: tính theo phương trình và hỗn hợp

Chất dư, hỗn hợp Mg Al, Fe và Cu

01Tự kiểm tra

  1. Đốt 4,64{,}6 g Na\mathrm{Na} trong Cl2\mathrm{Cl_2} dư. Khối lượng NaCl\mathrm{NaCl}?
Đáp án

n(Na)=0,2n(\mathrm{Na}) = 0{,}2 mol; m(NaCl)=0,2×58,5=11,7m(\mathrm{NaCl}) = 0{,}2 \times 58{,}5 = 11{,}7 g.

  1. Cho 1313 g Zn\mathrm{Zn} vào HCl\mathrm{HCl} dư. Thể tích H2\mathrm{H_2} (đkc) và khối lượng ZnCl2\mathrm{ZnCl_2} (M=136M = 136)?
Đáp án

n(Zn)=0,2n(\mathrm{Zn}) = 0{,}2 mol; V=0,2×24,79=4,958V = 0{,}2 \times 24{,}79 = 4{,}958 L; m=0,2×136=27,2m = 0{,}2 \times 136 = 27{,}2 g.

  1. 5,65{,}6 g Fe\mathrm{Fe} tác dụng với HCl\mathrm{HCl} dư: khối lượng muối? So với khi dùng Cl2\mathrm{Cl_2} dư (16,2516{,}25 g)?
Đáp án

FeCl2\mathrm{FeCl_2}: 0,1×127=12,70{,}1 \times 127 = 12{,}7 g, nhỏ hơn 16,2516{,}25 g vì Fe\mathrm{Fe} chỉ lên +2+2.

  1. Hỗn hợp Fe\mathrm{Fe}, Cu\mathrm{Cu} cho vào HCl\mathrm{HCl} dư thì phần không tan là gì?
Đáp án

Cu\mathrm{Cu}.

Luyện tập · kim loại với halogen và HCl
Nguyên tử khối: Mg 24, Al 27, Fe 56, Cu 64, Cl 35,5. 1 mol khí chiếm 24,79 L (đkc).
g
g
L
g
L