LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

CTN · 0140 phút

Thành phần của nguyên tử và kí hiệu nguyên tử

p, n, e, số hiệu, số khối, ion

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Thành phần nguyên tử và kí hiệu nguyên tử

  1. Xác định ZZ (từ kí hiệu, từ bảng nguyên tố hoặc từ điện tích hạt nhân). Số proton =Z= Z.
  2. Số neutron N=A−ZN = A - Z.
  3. Số electron: nguyên tử trung hoà thì bằng ZZ; ion Xn+\mathrm{X}^{n+} thì Z−nZ - n; ion Xn−\mathrm{X}^{n-} thì Z+nZ + n.
  4. Viết kí hiệu ngược lại: A=Z+NA = Z + N, đặt AA trên, ZZ dưới.

Dạng: Khối lượng, kích thước nguyên tử và đổi đơn vị

  1. Khối lượng một nguyên tử: m≈A amu=A×1,66054⋅10−27 kgm \approx A\ \text{amu} = A \times 1{,}66054\cdot10^{-27}\ \text{kg}.
  2. Đổi độ dài: 1 nm=10−9 m1\ \text{nm} = 10^{-9}\ \text{m}, 1 pm=10−12 m1\ \text{pm} = 10^{-12}\ \text{m}, 1 A˚=10−10 m1\ \text{Å} = 10^{-10}\ \text{m}.
  3. Tỉ lệ kích thước: chia hai đường kính; tỉ lệ thể tích là lập phương của tỉ lệ đường kính.
  4. Muốn khối lượng một nguyên tử theo gam, lấy MM chia NA=6,022⋅1023N_A = 6{,}022\cdot10^{23}.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Lấy số electron của ion bằng ZZIon đã nhận hoặc nhường electronSố electron =Z−= Z - điện tích ion
Nhầm số khối với khối lượng nguyên tửAA là số nguyên đếm hạt; khối lượng tính bằng amu (gần bằng AA)Ghi rõ đơn vị
Cho neutron mang điệnNeutron trung hoàĐiện tích hạt nhân chỉ do proton
Tính tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ bán kínhThể tích tỉ lệ với lập phương bán kínhLuỹ thừa 33 của tỉ số
Nhầm bậc luỹ thừa khi đổi pm, nm1 pm=10−12 m1\ \text{pm} = 10^{-12}\ \text{m} nhưng 1 nm=10−9 m1\ \text{nm} = 10^{-9}\ \text{m}Viết lại về mét trước khi chia
Tiếp theoVí dụ →