01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (tìm cặp đồng vị)
Cho các nguyên tử: , , , , . Cặp nào là đồng vị? Cặp nào cùng số khối nhưng không phải đồng vị?
Giải. : A, B có ; D, E có ; G có . A và B cùng , khác (): đồng vị. D và E cùng , khác : đồng vị. B và D cùng nhưng , E và G cùng nhưng : cùng số khối, không là đồng vị.
Bước 1 / 4
Ví dụ 2 (số neutron của các đồng vị)
Tính số neutron của , , .
Giải. : ; ; .
Ví dụ 3 (viết kí hiệu từ số hạt)
Một nguyên tử có proton và neutron. Viết kí hiệu và cho biết nó là đồng vị của nguyên tử nào ở Ví dụ 1.
Giải. , : , cùng với A và B nên là đồng vị của chúng.
Ví dụ 4 (so sánh phân tử nước)
Tính khối lượng mol của (chỉ chứa và ) và của (D là ). Hai chất có phản ứng hoá học giống nhau không?
Giải. ; (g/mol). Vỏ electron của D và H giống hệt nhau nên tính chất hoá học giống nhau (khác nhau chủ yếu ở tốc độ và tính chất vật lí).