LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

NEM · 0230 phút

Ném ngang - thời gian rơi, tầm xa, quỹ đạo

t = √(2h/g), L = v₀t, y = kx²

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Ném ngang - thời gian rơi và tầm xa

  1. Chọn hệ trục: OO tại điểm ném, OxOx ngang, OyOy xuống; ghi gg.
  2. Viết x=v0tx = v_0 t và y=12gt2y = \tfrac12 gt^2.
  3. Chạm đất khi y=hy = h: t=2h/gt = \sqrt{2h/g}.
  4. Thay vào xx: L=v0tL = v_0 t.
  5. Bài ngược: biết LL và hh thì tính tt từ hh, rồi v0=L/tv_0 = L/t; biết tt thì h=12gt2h = \tfrac12 gt^2.

Dạng: Phương trình quỹ đạo của vật ném ngang

  1. Viết x=v0tx = v_0 t và y=12gt2y = \tfrac12 gt^2.
  2. Rút t=x/v0t = x/v_0, thế vào yy: y=g2v02x2y = \dfrac{g}{2v_0^2}x^2.
  3. Muốn tìm độ rơi tại xx cho trước thì thế xx vào; muốn tìm v0v_0 từ dạng quỹ đạo y=kx2y = kx^2 thì v0=g/(2k)v_0 = \sqrt{g/(2k)}.
  4. Nhớ kiểm tra điều kiện x≤Lx \le L (vật còn đang bay) và chiều của OyOy.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Viết h=v0th = v_0 tv0tv_0 t là quãng đường ngang, không phải độ caohh gắn với 12gt2\tfrac12 gt^2, LL gắn với v0tv_0t
Quên bình phương v0v_0 trong y=g2v02x2y = \dfrac{g}{2v_0^2}x^2Thế t=x/v0t = x/v_0 vào 12gt2\tfrac12 gt^2 thì v0v_0 cũng bị bình phươngTự thế lại từng bước, kiểm tra thứ nguyên: hệ số kk có đơn vị m−1\text{m}^{-1}
Lấy g=9,8g = 9{,}8 ở một ý và 1010 ở ý khácHai ý cho hai đáp số không nhất quánĐọc kĩ đề, chọn một giá trị cho cả bài
Đổi chiều OyOy giữa chừng (lúc thì xuống, lúc thì lên)Dấu yy và gg đảo, sinh nghiệm saiGhi rõ chiều OyOy ở bước đầu
Tính LL mà quên khai căn trong ttDừng ở t2t^2Kiểm tra: tt có đơn vị giây, LL có đơn vị mét
Tiếp theoVí dụ →