LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

DL · 0640 phút

Sai số của phép đo trực tiếp

Thước, thước kẹp, nhiều lần đo

01Tự kiểm tra

  1. Aˉ=40,0 cm\bar A = 40{,}0\ \text{cm}, ΔA=0,4 cm\Delta A = 0{,}4\ \text{cm}. Tính δA\delta A.
Đáp án

δA=1%\delta A = 1\%.

  1. Ba lần đo: 2,02{,}0; 2,22{,}2; 2,12{,}1 (s), sai số dụng cụ 0,05 s0{,}05\ \text{s}. Tính Aˉ\bar A và ΔA\Delta A.
Đáp án

Aˉ=2,1\bar A = 2{,}1; ΔAi=0,1;0,1;0\Delta A_i = 0{,}1; 0{,}1; 0; ΔA‾=0,06‾≈0,067\overline{\Delta A} = 0{,}0\overline{6}\approx0{,}067; ΔA≈0,117≈0,1 s\Delta A\approx0{,}117\approx0{,}1\ \text{s}.

  1. Đo 1,0 m1{,}0\ \text{m} với Δ=0,01 m\Delta = 0{,}01\ \text{m} và đo 10 m10\ \text{m} với Δ=0,05 m\Delta = 0{,}05\ \text{m}. Phép nào chính xác hơn?
Đáp án

δ1=1%\delta_1 = 1\%, δ2=0,5%\delta_2 = 0{,}5\%: phép đo thứ hai chính xác hơn.

  1. Vì sao đo nhiều lần giảm được sai số?
Đáp án

Sai số ngẫu nhiên lệch về hai phía nên khi lấy trung bình chúng bù trừ một phần; sai số dụng cụ thì không giảm được.

Luyện tập · sai số phép đo trực tiếp

Đo năm lần thời gian chạy (s): . Lấy sai số dụng cụ (giữ nguyên, không làm tròn khi tính).

%