LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

NT · 0540 phút

Cân bằng của chất điểm và mặt phẳng nghiêng

Tam giác lực, a = g sin α

01Tự kiểm tra

  1. Vật 2 kg2\,\text{kg} treo bằng một dây thẳng đứng, đứng yên. Lực căng dây là bao nhiêu (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2)?
Đáp án

T=mg=20 NT = mg = 20\,\text{N}.

  1. Khối 1 kg1\,\text{kg} trượt trên dốc nhẵn nghiêng 30∘30^\circ (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2). Tính gia tốc và phản lực NN.
Đáp án

a=10sin⁡30∘=5 m/s2a = 10\sin30^\circ = 5\,\text{m/s}^2; N=10cos⁡30∘≈8,7 NN = 10\cos30^\circ \approx 8{,}7\,\text{N}.

  1. Trên mặt phẳng nghiêng nhẵn, hai khối 1 kg1\,\text{kg} và 5 kg5\,\text{kg} trượt từ nghỉ cùng lúc. Khối nào xuống chân dốc trước?
Đáp án

Cùng lúc: a=gsin⁡αa = g\sin\alpha không phụ thuộc khối lượng.

  1. Đèn 6 kg6\,\text{kg} treo bằng hai dây đối xứng mỗi dây hợp phương đứng 60∘60^\circ (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2). Lực căng mỗi dây?
Đáp án

2Tcos⁡60∘=602T\cos60^\circ = 60 nên T=60 NT = 60\,\text{N}.

  1. Dốc nhẵn nghiêng 45∘45^\circ dài 42 m4\sqrt2\,\text{m} (cao 4 m4\,\text{m}). Khối thả từ đỉnh. Vận tốc ở chân dốc (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2)?
Đáp án

a=10sin⁡45∘=52a = 10\sin45^\circ = 5\sqrt2; v2=2⋅52⋅42=80v^2 = 2\cdot5\sqrt2\cdot4\sqrt2 = 80 nên v=80≈8,9 m/sv = \sqrt{80} \approx 8{,}9\,\text{m/s} (trùng 2gh\sqrt{2gh}).

Luyện tập · cân bằng và mặt phẳng nghiêng
Lấy . Bài A: đèn treo bằng hai dây đối xứng, mỗi dây hợp phương thẳng đứng . Bài B: khối trượt từ nghỉ trên mặt phẳng nghiêng nhẵn góc , đi . Làm tròn đến hàng phần mười.
N
m/s²
N
m/s