LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

NT · 0340 phút

Định luật II Newton

a = F/m

01Tự kiểm tra

  1. Lực 6 N6\,\text{N} tác dụng lên vật 3 kg3\,\text{kg} trên mặt nhẵn nằm ngang. Tính gia tốc.
Đáp án

a=6/3=2 m/s2a = 6/3 = 2\,\text{m/s}^2.

  1. Vật 4 kg4\,\text{kg} đứng yên, chịu lực kéo 20 N20\,\text{N} và lực cản 8 N8\,\text{N} cùng phương. Tính quãng đường sau 2 s2\,\text{s}.
Đáp án

a=(20−8)/4=3 m/s2a = (20 - 8)/4 = 3\,\text{m/s}^2, s=12⋅3⋅22=6 ms = \dfrac12\cdot3\cdot2^2 = 6\,\text{m}.

  1. Cùng một lực làm vật AA thu gia tốc 3 m/s23\,\text{m/s}^2 và làm vật BB thu gia tốc 1 m/s21\,\text{m/s}^2. Khối lượng vật nào lớn hơn, lớn hơn bao nhiêu lần?
Đáp án

m∝1/am \propto 1/a nên mB=3mAm_B = 3m_A: vật BB nặng gấp 33 lần.

  1. Lực 12 N12\,\text{N} làm vật tăng tốc từ nghỉ lên 6 m/s6\,\text{m/s} trong 3 s3\,\text{s}. Tính khối lượng vật (bỏ qua cản).
Đáp án

a=6/3=2 m/s2a = 6/3 = 2\,\text{m/s}^2, m=F/a=12/2=6 kgm = F/a = 12/2 = 6\,\text{kg}.

  1. Vật 0,2 kg0{,}2\,\text{kg} chuyển động thẳng nhanh dần đều với a=5 m/s2a = 5\,\text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên nó là bao nhiêu?
Đáp án

F=ma=0,2⋅5=1 NF = ma = 0{,}2\cdot5 = 1\,\text{N}.

Luyện tập · định luật II Newton
Bài A: vật đứng yên trên sàn ngang, chịu lực kéo ngang và lực cản . Bài B: ô tô chạy hãm phanh, dừng sau (lực hãm không đổi).
m/s²
m/s
m
N